Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án khai thác,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, gồm: a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất. b) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất.
  • b) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
  • c) Phí thẩm định đề án khai thác nước mặt, nước biển.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, gồm:
  • Left: a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Left: c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. Right: c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện: STT Tên công việc Mức thu (đồng/01 đề án) I Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt 1 Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m 3 /ngày đêm đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông: STT Tên công việc Mức thu phí (đồng/1đề án, báo cáo, hồ sơ) I Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất 1 Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước trên 10m 3 /ngày đêm dưới 200m 3 /ngày đêm 830...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
  • Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước trên 10m 3 /ngày đêm dưới 200m 3 /ngày đêm
Removed / left-side focus
  • hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw
  • hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw
Rewritten clauses
  • Left: 1. Mức thu phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện: Right: 1. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông:
  • Left: (đồng/01 đề án) Right: (đồng/1đề án, báo cáo, hồ sơ)
  • Left: Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Right: Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, thu, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng phí Tổ chức thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Thu, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng phí Tổ chức thu phí được để lại 100% phí thu được để sử dụng cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Kê khai, thu, nộp phí Right: 1. Thu, nộp phí
  • Left: Tổ chức thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính... Right: Tổ chức thu phí được để lại 100% phí thu được để sử dụng cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Gian...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2024.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án kha...
  • Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyế...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, chế độ...