Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 55
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.22 amending instruction

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 th...

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Ủy ban Nhân dân thành phố số 2579 - QĐ/GTCC ngày 06 thàng 11 năm 1996 về việc điều chỉnh mức thu cước qua phà, cầu phao, cầu treo trên địa bàn thành phố.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Added / right-side focus
  • Quyết định của Ủy ban Nhân dân thành phố số 2579 - QĐ/GTCC ngày 06 thàng 11 năm 1996 về việc điều chỉnh mức thu cước qua phà, cầu phao, cầu treo trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Target excerpt

Quyết định của Ủy ban Nhân dân thành phố số 2579 - QĐ/GTCC ngày 06 thàng 11 năm 1996 về việc điều chỉnh mức thu cước qua phà, cầu phao, cầu treo trên địa bàn thành phố.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre (Kèm Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý, đơn vị chủ trì thực hiện, hội đồng xét duyệt, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của Chương trình 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, thị trường trong nước và thương mại xuyên biên giới; đẩy mạnh hoạt động xúc tiến thương mại trên môi trường mạng. 2. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác và các hộ sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì bao gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; Hiệp hội doanh nghiệp, Hiệp hội ngành nghề, Liên minh Hợp tác xã và các đơn vị được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại có đề án, nhiệm vụ xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, tổ/nhóm hợp tác, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đơn vị tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý Chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện chương trình: a) Hướng dẫn xây dựng đề án xúc tiến thương mại theo quy định tại Quy chế này. b) Xem xét, đánh giá các đề án xú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm. b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình. c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá: - Tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện truyền thông, các hình thức quảng bá của hội chợ, triển lãm. - Tổ chức giới thiệu thông tin về hội chợ, triển lãm, đoàn doanh nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm. - Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế tại tỉnh Bến Tre đối với các sản phẩm xuất khẩu 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá: Tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện truyền thông; tổ chức giới thiệu, thông tin về hội chợ, triển lãm. b) Tổ chức, dàn dựng gian hàng: Thiết kế tổng thể và chi tiết; dàn dựng gian hàng; tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế tại tỉnh Bến Tre đối với sản phẩm của doanh nghiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá: Tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện truyền thông; tổ chức giới thiệu, thông tin về hội chợ, triển lãm. b) Tổ chức, dàn dựng gian hàng: Thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế tổ chức tại các tỉnh, thành trong nước 1. Nội dung thực hiện: a) Thuê gian hàng. b) Thuê dàn dựng, trang trí gian hàng. c) Công tác phí cho người của Đơn vị chủ trì. d) Chi phí vận chuyển, mua hàng hóa trưng bày, giới thiệu. 2. Mức hỗ trợ: a) Đơn vị chủ trì: Hỗ trợ 100% các nội dung quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại trên môi trường mạng 1. Hỗ trợ xây dựng khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất khẩu trên sàn giao dịch thương mại điện tử Sàn giao dịch thương mại điện tử được chọn để tổ chức gian hàng phải thuộc 50 sàn giao dịch thương mại điện tử hàng đầu thế giới theo xếp hạng của tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, tham gia đoàn giao dịch thương mại ở nước ngoài 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá và mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài đến giao thương: - Tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện truyền thông. - Tổ chức giới thiệu, thông tin về đoàn doanh nghiệp. b) Tổ chức hội thảo, giao thương: Hội trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào tỉnh Bến Tre tham gia giao dịch với doanh nghiệp tỉnh Bến Tre 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá: - Mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài và Việt Nam. - Tổ chức giới thiệu, thông tin về đoàn doanh nghiệp nước ngoài và các doanh nghiệp Việt Nam. b) Tổ chức hội thảo và gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức hội nghị quốc tế tại Bến Tre về ngành hàng xuất khẩu 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá: - Mời các tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài và Việt Nam. - Tổ chức giới thiệu, thông tin về Hội nghị quốc tế ngành hàng. b) Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch, in ấn tài liệu, giải khát giữa giờ. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm ở nước ngoài về logistics Nội dung và mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này. 2. Tổ chức diễn đàn, hội chợ triển lãm quốc tế về logistics tại tỉnh Bến Tre Nội dung và mức hỗ trợ theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường 1. Nội dung thực hiện: a) Thu thập, mua thông tin, cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và nước ngoài. b) Tổng hợp, phân tích, xử lý thông tin, dữ liệu. c) Biên tập, xây dựng báo cáo, cơ sở dữ liệu và các sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức và tham gia chương trình khảo sát, tìm hiểu thông tin về sản phẩm, ngành hàng, thị trường 1. Nội dung thực hiện: a) Thu thập thông tin, nghiên cứu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường. b) Tổ chức nghiên cứu thực địa tại Việt Nam và/hoặc nước ngoài. c) Xây dựng báo cáo nghiên cứu thông tin về sản phẩm, ngành hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn cung cấp thông tin về phát triển sản phẩm, ngành hàng, thị trường 1. Nội dung thực hiện: a) Tuyên truyền, quảng bá, mời các tổ chức, doanh nghiệp tham gia. b) Hội trường, thiết bị, trang trí, phiên dịch, biên dịch, in ấn tài liệu, giải khát giữa giờ. c) Báo cáo viên: Thù lao, ăn, ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường 1. Nội dung thực hiện: a) Biên soạn nội dung đào tạo, tập huấn. b) Biên dịch, phiên dịch. c) In ấn tài liệu, văn phòng phẩm. d) Giảng viên, báo cáo viên: Thù lao, ăn, ở, đi lại. đ) Hội trường, thiết bị, trang trí, giải khát giữa giờ. e) Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức tham gia khóa đào tạo trọn gói của các tổ chức đào tạo (trực tiếp và trực tuyến ) 1. Nội dung thực hiện: a) Học phí trọn gói của khóa học. b) Tổ chức quản lý của đơn vị chủ trì: Công tác phí cho người của đơn vị chủ trì tham gia tổ chức, quảng bá, mời tham gia, bưu chính, điện thoại. 2. Quy mô: Tối thiểu 05 đơn vị tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng 1. Nội dung thực hiện: a) Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng. b) Dịch vụ phục vụ: Điện, nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tham gia hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp Bến Tre tại các tỉnh, thành trong cả nước 1. Nội dung thực hiện: a) Thuê gian hàng. b) Thuê thiết kế, dàn dựng, trang trí gian hàng. c) Chi phí tuyên truyền quảng bá giới thiệu hội chợ, triển lãm. d) Công tác phí cho người của Đơn vị chủ trì. đ) Chi phí vận chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức các hoạt động bán hàng, thực hiện các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn 1. Nội dung thực hiện: a) Chi phí vận chuyển. b) Chi phí thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng quầy hàng. c) Dịch vụ phục vụ: Điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ. d) Trang trí chung của khu vực tổ chức hoạt động bán hàng. đ) Tổ chức khai mạc, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi hỗ trợ hoạt động điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước; biên soạn và in ấn các ấn phẩm để phổ biến kết quả điều tra, khảo sát, phổ biến pháp luật, tập quán, thói quen mua sắm 1. Nội dung thực hiện: a) Chi phí mua tư liệu. b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu. c) Chi phí xuất bản và phát hành. d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về hàng hóa và dịch vụ của Bến Tre đến nhà đầu tư, người tiêu dùng trong nước qua các hoạt động truyền thông trên báo giấy, báo điện tử, phát thanh, truyền hình, ấn phẩm và các hình thức phổ biến thông tin khác 1. Nội dung thực hiện: Thực hiện nội dung và phát hành sản phẩm truyền thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hỗ trợ công tác quy hoạch, quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng thương mại 1. Nội dung thực hiện: Công tác lập quy hoạch, quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng thương mại, mua tư liệu nghiên cứu tham khảo. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này nhưng mức hỗ trợ không quá 175 triệu đồng/01 cụm, điểm quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức các sự kiện tổng hợp xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Nội dung thực hiện: Tổ chức các sự kiện xúc tiến thương mại thị trường trong nước tổng hợp: Tháng khuyến mại, tuần hàng Việt Nam, chương trình hàng Việt, chương trình giới thiệu sản phẩm mới, bình chọn sản phẩm Việt Nam được yêu thích nhất theo tháng, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng kinh doanh tổ chức mạng lưới bán lẻ; hỗ trợ tham gia các khóa đào tạo chuyên ngành ngắn hạn cho các doanh nghiệp hoạt động trong những ngành đặc thù; đào tạo kỹ năng phát triển thị trường trong nước cho các đơn vị chủ trì; hợp tác với các tổ chức, cá nhân nghiên cứu xây dựng chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức hội nghị, hội thảo, toạ đàm liên kết tiêu thụ sản phẩm, kết nối cung - cầu với các tỉnh thành trong nước 1. Mức hỗ trợ: Chi phí phương tiện đi lại; thuê báo cáo viên; thuê, trang trí hội trường, thiết bị; tài liệu; giải khát; tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách; chi phí vận chuyển, mua hàng hóa trưng bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các hoạt động xúc tiến thương mại thị trường trong nước khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại 1. Đơn vị chủ trì thực hiện gửi đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đến Sở Công Thương (thông qua Hội đồng xét duyệt đề án xúc tiến thương mại). 2. Đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì bao gồm: a) Văn bản đề xuất thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Triển khai thực hiện đề án 1. Sở Công Thương căn cứ vào phê duyệt kế hoạch, đề án xúc tiến thương mại của Ủy ban nhân dân tỉnh tiến hành công bố công khai nội dung Chương trình đến các tổ chức, hiệp hội ngành hàng, doanh nghiệp, cơ sở trong tỉnh; thực hiện việc giao đề án đến các đơn vị chủ trì và chịu trách nhiệm quản lý việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đã được phê duyệt các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Sở Công Thương thẩm định. Trường hợp điều chỉnh không làm thay đổi tổng dự to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Báo cáo kết quả thực hiện đề án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Sở Công Thương. 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. 3. Chịu trách nhiệm theo dõi, tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng liên quan 1. Sở Tài chính tham mưu, cân đối ngân sách, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền phân bổ theo quy định pháp luật. 2. Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các chương trình, đề án xúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được duyệt; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành. 2. Phối hợp và phân công các đơn vị tham gia thực hiện từng nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của đơn vị tham gia Chương trình Thực hiện nghiêm túc các quy định khi tham gia các chương trình theo hướng dẫn của đơn vị chủ trì. Sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng nội dung đã đăng ký. Thực hiện báo cáo có liên quan theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục (Kèm theo Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giải trình xin hỗ trợ: (Nội dung cần hỗ trợ, lí do đề nghị hỗ trợ)

Phần giải trình xin hỗ trợ: (Nội dung cần hỗ trợ, lí do đề nghị hỗ trợ) ……………………………………………………………………………... Chúng tôi cam kết sẽ tham gia triển khai thực hiện đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ đã đăng ký và đạt hiệu quả cao; thực hiện chế độ báo cáo kết quả đúng thời gian và cung cấp đầy đủ chứng từ, tạo điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đề án

Mục tiêu đề án Đề án xác định mục tiêu cụ thể về nhóm đối tượng doanh nghiệp được hỗ trợ (doanh nghiệp đã xuất khẩu, doanh nghiệp xuất khẩu mới, doanh nghiệp có tiềm năng nhưng chưa xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa,...) phù hợp với nội dung đề án (5 điểm) Đề án xác định thị trường mục tiêu cụ thể, mang tính trọng tâm, trọng điểm (4 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu cụ thể về số lượng doanh nghiệp tham gia chương trình, số lượng doanh nghiệp xuất khẩu mới (3 điểm)

Mục tiêu cụ thể về số lượng doanh nghiệp tham gia chương trình, số lượng doanh nghiệp xuất khẩu mới (3 điểm)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu về phát triển thị phần xuất khẩu, phát triển thị trường xuất khẩu mới (3 điểm)

Mục tiêu về phát triển thị phần xuất khẩu, phát triển thị trường xuất khẩu mới (3 điểm) 15 3 Nội dung Chương trình Đề án đề xuất cụ thể, rõ ràng, đầy đủ, chi tiết về thời gian, địa điểm, đối tượng mục tiêu, mặt hàng mục tiêu, thị trường mục tiêu, quy mô dự kiến (5 điểm) Đề án đề xuất cụ thể, hợp lý nội dung hoạt động chính (5 điểm) 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay điều chính mức thu cước qua phà, cầu treo do Công ty đường bộ Hải phòng quản lý (có biểu cước cụ thể kèm theo)
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 9 tháng 11 năm 1996
Điều 3. Điều 3. Các ngành Tài chính, giao thông hướng dẫn Công ty đường bộ HP tổ chức tốt việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu cước phà theo thông tư số 62/LB TC - GT ngày 23/7/1993.
Điều 4. Điều 4. Các Ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính, Giao thông công chính, Giám đốc Công ty Đường bộ Hải Phòng cùng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./