Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 228

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin; yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin; chế độ báo cáo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
  • yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây gọi tắt là Nghị định 85/2016/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây g...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thôn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ
  • 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định các nội dung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động có sử dụng các hệ thống thông tin của tỉnh (gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. C...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin
  • 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm:
  • a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập/chỉ định đơn vị chuyên trách/bộ phận chuyên t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành tỉnh
  • các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1.Bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc, có tính xuyên suốt và phải thường xuyên, liên tục được nâng cao, cải tiến trong quá trình: a) Thu thập, tạo lập, xử lý, truyền tải, lưu trữ và sử dụng thông tin, dữ liệu; b) Thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp hoặc hủy bỏ hệ thống...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống. 2. Thiết bị mạng chính hoặc quan trọng là các thiết bị trong hệ thống khi bị ngừng hoạt động mà không có kế hoạch trước sẽ làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • 1.Bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc, có tính xuyên suốt và phải thường xuyên, liên tục được nâng cao, cải tiến trong quá trình:
  • a) Thu thập, tạo lập, xử lý, truyền tải, lưu trữ và sử dụng thông tin, dữ liệu;
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II NỘI DUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ THUYẾT MINH CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ THUYẾT MINH
Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG Right: CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các cơ quan, đơn vị phải phổ biến những kiến thức cơ bản về an toàn thông tin mạng cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin mạng. 2. Các cơ quan, đơn vị bố trí công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; c) Cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau:
  • a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải phổ biến những kiến thức cơ bản về an toàn thông tin mạng cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin mạng.
  • Các cơ quan, đơn vị bố trí công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin phải có chuyên ngành phù hợp hoặc tương đương và được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn đối v...
  • 3. Xác định và ưu tiên phân bổ kinh phí cho các hoạt động chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị cho hạng mục về an toàn thông tin mạng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Những quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng Right: Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm an toàn thông tin máy tính a) Tài khoản đăng nhập máy tính phải được thiết lập mật khẩu phức tạp; khi sử dụng máy tính hạn chế việc sử dụng chức năng chia sẻ tài nguyên (sharing) qua môi trường mạng, nếu có sử dụng chức năng này cần thiết lập thuộc tính bảo mật bằng mật khẩu, phân quyền và thực hiện việc thu hồi chức nă...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin
  • Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ được thực hiện...
  • 1. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin trình chủ quản hệ thống thông tin giao một đơn vị trực thuộc có đủ năng lực chủ trì, tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảo đảm an toàn thông tin máy tính
  • a) Tài khoản đăng nhập máy tính phải được thiết lập mật khẩu phức tạp
  • khi sử dụng máy tính hạn chế việc sử dụng chức năng chia sẻ tài nguyên (sharing) qua môi trường mạng, nếu có sử dụng chức năng này cần thiết lập thuộc tính bảo mật bằng mật khẩu, phân quyền và thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin đối với dữ liệu a) Hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải có cơ chế sao lưu (backup) dữ liệu ở mức hệ thống, dữ liệu của các ứng dụng, dữ liệu của người sử dụng; cơ chế sao lưu dữ liệu phải được thực hiện thường xuyên; thiết bị lưu trữ dữ liệu sao lưu phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật; dữ liệu đượ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định hệ thống thông tin 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức. 3. Hệ thống thông tin phục vụ người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
  • 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức.
  • Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh nghiệp là hệ thống trực tiếp hoặc hỗ trợ cung cấp dịch vụ trực tuyến, bao gồm dịch vụ công trực tuyến và dịch vụ trực tuyến khác trong các lĩnh vực viễn...
Removed / left-side focus
  • a) Hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải có cơ chế sao lưu (backup) dữ liệu ở mức hệ thống, dữ liệu của các ứng dụng, dữ liệu của người sử dụng
  • cơ chế sao lưu dữ liệu phải được thực hiện thường xuyên
  • thiết bị lưu trữ dữ liệu sao lưu phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin đối với dữ liệu Right: Điều 7. Xác định hệ thống thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật an toàn thông tin mạng và trong các văn bản pháp luật có liên quan. Khi sử dụng, khai thá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Đối với hệ thống thông tin được đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp, tùy thuộc vào hình thức đầu tư, phương án kỹ thuật trong Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 01 bước), trong Thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi (trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
  • 1. Đối với hệ thống thông tin được đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp, tùy thuộc vào hình thức đầu tư, phương án kỹ thuật trong Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 01 bước), trong Thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 02 bước), trong Kế h...
Removed / left-side focus
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
  • khoản 1, khoản 4 Điều 16
  • khoản 3 Điều 17
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân Right: c) Thuyết minh phương án bảo đảm an toàn thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giám sát an toàn thông tin mạng cho các hệ thống thông tin 1. Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều 24 của Luật an toàn thông tin mạng; thực hiện việc lưu trữ nhật ký tình trạng hoạt đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu chung 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông tin – các kỹ thuật an toàn – yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu chung
  • Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông tin – các kỹ thuật an toàn – yê...
  • Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư này là các yêu cầu tối thiểu để bảo đảm an toàn hệ thống thông tin, bao gồm yêu cầu cơ bản về quản lý, yêu cầu cơ bản về kỹ thuật và không b...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giám sát an toàn thông tin mạng cho các hệ thống thông tin
  • 1. Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều 24 của Luật...
  • thực hiện việc lưu trữ nhật ký tình trạng hoạt động của các hệ thống thông tin tại các máy chủ trong thời gian ít nhất là 30 ngày để phục vụ các công tác đảm bảo an toàn thông tin mạng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số 1. Không được sử dụng thiết bị (máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh) có kết nối mạng để soạn thảo văn bản, lưu trữ thông tin có nội dung thuộc bí mật nhà nước; không cung cấp tin, tài liệu và đưa thông tin bí...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá: a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; b) Kiểm tra, đánh giá hiệu quả của các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin theo phương án bảo đảm an toàn thông tin được phê duyệt; c) Kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra, đánh giá
  • 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá:
  • a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
  • 1. Không được sử dụng thiết bị (máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh) có kết nối mạng để soạn thảo văn bản, lưu trữ thông tin có nội dung thuộc bí mật nhà nước
  • không cung cấp tin, tài liệu và đưa thông tin bí mật nhà nước trên mạng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công chức, viên chức được phân công thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Được bảo đảm điều kiện được đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ đối với lĩnh vực an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin. 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo: a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành; b) Gửi qua hệ thống phần mềm báo cáo do Bộ Thông tin và Truyền thông triển khai; c) Gửi qua hệ thống thư điện tử; d) Các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Tần suất thực hiện báo cáo: a) Định kỳ hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo
  • 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo:
  • a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công chức, viên chức được phân công thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin
  • 1. Được bảo đảm điều kiện được đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ đối với lĩnh vực an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin.
  • 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công nghệ thông tin lưu trữ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: bảo vệ thông tin của tài khoản theo quy định. Right: d) Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết và khắc phục sự cố về an toàn thông tin mạng 1. Đối với người sử dụng a) Thông tin, báo cáo kịp thời cho công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị khi phát hiện các sự cố gây mất an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tham gia vào hệ thống thông tin...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung báo cáo 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách an toàn thông tin, đơn vị vận hành; quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn; ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung báo cáo
  • 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống...
  • quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giải quyết và khắc phục sự cố về an toàn thông tin mạng
  • 1. Đối với người sử dụng
  • a) Thông tin, báo cáo kịp thời cho công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị khi phát hiện các sự cố gây mất an toàn thông tin, an ninh mạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương III

Chương III YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN
  • HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng đối với toàn bộ hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Xây dựng, triển khai kế hoạch bảo đảm an toàn thông tin mạng và báo cáo địn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo: a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành; b) Gửi qua hệ thống phần mềm báo cáo do Bộ Thông tin và Truyền thông triển khai; c) Gửi qua hệ thống thư điện tử; d) Các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Tần suất thực hiện báo cáo: a) Định kỳ hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo
  • 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo:
  • a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng đối với toàn bộ hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị thuộc thẩ...
  • 2. Xây dựng, triển khai kế hoạch bảo đảm an toàn thông tin mạng và báo cáo định kỳ hàng năm (ngày 25 tháng 10) hoặc đột xuất theo yêu cầu về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Thực hiện công tác tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành: a) Văn bản chỉ đạo, kế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung báo cáo 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách an toàn thông tin, đơn vị vận hành; quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn; ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung báo cáo
  • 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống...
  • quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên phạm vi toàn tỉnh.
  • 2. Thực hiện công tác tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành:
Rewritten clauses
  • Left: a) Văn bản chỉ đạo, kế hoạch, đề án nhằm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Right: 5. Danh sách hệ thống thông tin có Quy chế bảo đảm an toàn thông tin theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an ninh thông tin và trật tự an toàn xã hội trên địa...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thời điểm phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ khi xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin Hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin khuyến khích được phê duyệt trước khi cấp có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thời điểm phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ khi xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
  • Hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin khuyến khích được phê duyệt trước khi cấp có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin hoặc Đề cương và dự toán chi tiết tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm l...
  • 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng trong trao đổi, kiểm tra, bảo đảm an ninh, an toàn thông tin mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Tổ Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Triển khai các giải pháp nhằm hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số. 2. Phối hợp kiểm tra an toàn thông tin, an ninh mạng đối với hệ thống thông...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các hệ thống thông tin đang vận hành, khai thác, đã được phê duyệt cấp độ từ trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Chủ quản hệ thống thông tin tiến hành rà soát Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án đảm bảo an toàn thông tin đã được phê duyệt. Việc rà soát, điều chỉnh, phê duyệt lại Hồ sơ đề xuất c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các hệ thống thông tin đang vận hành, khai thác, đã được phê duyệt cấp độ từ trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
  • Chủ quản hệ thống thông tin tiến hành rà soát Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án đảm bảo an toàn thông tin đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Tổ Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
  • 1. Triển khai các giải pháp nhằm hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số.
  • 2. Phối hợp kiểm tra an toàn thông tin, an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cá nhân tham gia sử dụng và khai thác hệ thống thông tin tại các cơ quan, đơn vị a) Nghiêm chỉnh thực hiện các nội quy, quy chế, quy trình nội bộ về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng của cơ quan, đơn vị cũng như các quy định khác của pháp luật về nội dung này. b) Khi phát hiện nguy cơ hoặc sự cố mất an to...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Ngh...
  • 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) để phối hợp giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của cá nhân tham gia sử dụng và khai thác hệ thống thông tin tại các cơ quan, đơn vị
  • a) Nghiêm chỉnh thực hiện các nội quy, quy chế, quy trình nội bộ về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng của cơ quan, đơn vị cũng như các quy định khác của pháp luật về nội dung này.
  • b) Khi phát hiện nguy cơ hoặc sự cố mất an toàn thông tin mạng phải báo cáo kịp thời cho công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị mình để...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đối với việc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, Internet, công nghệ thông tin phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp, tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu, khắc phục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin. 2. Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin
  • 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin.
  • Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm chỉ định một đơn vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đối với việc bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • Các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, Internet, công nghệ thông tin phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp, tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào côn...
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin và sử dụng dịch vụ trên mạng có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong phạm vi hệ thống thông tin của mình
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Thông tin và truyền thông đảm bảo kinh phí thực hiện các nội dung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh từ nguồn chi thường xuyên hàng năm theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: KIỂM TRA CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG Right: KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THÔNG TIN
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra định kỳ và đột xuất 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với đoàn kiểm tra xây dựng kế hoạch và thực hiện kiểm tra định kỳ về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước. 2. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm và phối hợp trong công tác kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm thông báo thời gian, địa điểm, nội dung và thành phần cho cơ quan, đơn vị được kiểm tra biết trước ít nhất 03 ngày để chuẩn bị. 2. Cơ quan, đơn vị được kiểm tra: a) Chuẩn bị nội dung báo cáo theo yêu cầu của đoàn kiểm tra. b) Có đại diện lãnh đạo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu để áp dụng tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Mục 5.1.1 Mục 5.1.1 1.1.1 Chính sách an toàn thông tin
Mục 5.1.1.1 Mục 5.1.1.1 1.1.2 Xây dựng và công bố
Mục 5.1.1.2 Mục 5.1.1.2 1.1.3 Rà soát, sửa đổi
Mục 5.1.1.3 Mục 5.1.1.3 1.2 Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin
Mục 5.1.2 Mục 5.1.2 1.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin
Mục 5.1.2.1 Mục 5.1.2.1 1.2.2 Phối hợp với cơ quan/tổ chức có thẩm quyền
Mục 5.1.2.2 Mục 5.1.2.2 1.3 Bảo đảm nguồn nhân lực