Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thôn...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
  • Võ Thành Hạo
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Trần Ngọc Tam
  • của các cơ quan n hà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ... Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, ph...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thôn... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
  • Left: Đảmbảo an toàn , an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động Right: Về việc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Target excerpt

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã,...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động có sử dụng các hệ thống thông tin của tỉnh (gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1.Bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc, có tính xuyên suốt và phải thường xuyên, liên tục được nâng cao, cải tiến trong quá trình: a) Thu thập, tạo lập, xử lý, truyền tải, lưu trữ và sử dụng thông tin, dữ liệu; b) Thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp hoặc hủy bỏ hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các cơ quan, đơn vị phải phổ biến những kiến thức cơ bản về an toàn thông tin mạng cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin mạng. 2. Các cơ quan, đơn vị bố trí công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm an toàn thông tin máy tính a) Tài khoản đăng nhập máy tính phải được thiết lập mật khẩu phức tạp; khi sử dụng máy tính hạn chế việc sử dụng chức năng chia sẻ tài nguyên (sharing) qua môi trường mạng, nếu có sử dụng chức năng này cần thiết lập thuộc tính bảo mật bằng mật khẩu, phân quyền và thực hiện việc thu hồi chức nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin đối với dữ liệu a) Hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải có cơ chế sao lưu (backup) dữ liệu ở mức hệ thống, dữ liệu của các ứng dụng, dữ liệu của người sử dụng; cơ chế sao lưu dữ liệu phải được thực hiện thường xuyên; thiết bị lưu trữ dữ liệu sao lưu phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật; dữ liệu đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật an toàn thông tin mạng và trong các văn bản pháp luật có liên quan. Khi sử dụng, khai thá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin của đơn vị 1. Được đảm bảo điều kiện về đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin. 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công nghệ thông tin lưu trữ các thông tin thuộc danh mục bí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
  • khoản 1, khoản 4 Điều 16
Added / right-side focus
  • Điều 10. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin của đơn vị
  • 1. Được đảm bảo điều kiện về đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công nghệ thông tin lưu trữ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
  • khoản 1, khoản 4 Điều 16
Rewritten clauses
  • Left: b) Phải thực hiện việc đổi mật khẩu ngay sau khi được cấp tài khoản truy cập vào các phần mềm dùng chung của tỉnh, cơ quan, đơn vị. Right: 3. Thực hiện cấp phát, thu hồi, cập nhật và quản lý tất cả các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của đơn vị
Target excerpt

Điều 10. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin của đơn vị 1. Được đảm bảo điều kiện về đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thôn...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giám sát an toàn thông tin mạng cho các hệ thống thông tin 1. Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều 24 của Luật an toàn thông tin mạng; thực hiện việc lưu trữ nhật ký tình trạng hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số 1. Không được sử dụng thiết bị (máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh) có kết nối mạng để soạn thảo văn bản, lưu trữ thông tin có nội dung thuộc bí mật nhà nước; không cung cấp tin, tài liệu và đưa thông tin bí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công chức, viên chức được phân công thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Được bảo đảm điều kiện được đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ đối với lĩnh vực an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin. 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết và khắc phục sự cố về an toàn thông tin mạng 1. Đối với người sử dụng a) Thông tin, báo cáo kịp thời cho công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ hoặc chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị khi phát hiện các sự cố gây mất an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tham gia vào hệ thống thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng đối với toàn bộ hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Xây dựng, triển khai kế hoạch bảo đảm an toàn thông tin mạng và báo cáo địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Thực hiện công tác tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành: a) Văn bản chỉ đạo, kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an ninh thông tin và trật tự an toàn xã hội trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Tổ Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Triển khai các giải pháp nhằm hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số. 2. Phối hợp kiểm tra an toàn thông tin, an ninh mạng đối với hệ thống thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cá nhân tham gia sử dụng và khai thác hệ thống thông tin tại các cơ quan, đơn vị a) Nghiêm chỉnh thực hiện các nội quy, quy chế, quy trình nội bộ về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng của cơ quan, đơn vị cũng như các quy định khác của pháp luật về nội dung này. b) Khi phát hiện nguy cơ hoặc sự cố mất an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đối với việc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, Internet, công nghệ thông tin phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp, tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu, khắc phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Thông tin và truyền thông đảm bảo kinh phí thực hiện các nội dung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh từ nguồn chi thường xuyên hàng năm theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra định kỳ và đột xuất 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với đoàn kiểm tra xây dựng kế hoạch và thực hiện kiểm tra định kỳ về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước. 2. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm và phối hợp trong công tác kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm thông báo thời gian, địa điểm, nội dung và thành phần cho cơ quan, đơn vị được kiểm tra biết trước ít nhất 03 ngày để chuẩn bị. 2. Cơ quan, đơn vị được kiểm tra: a) Chuẩn bị nội dung báo cáo theo yêu cầu của đoàn kiểm tra. b) Có đại diện lãnh đạo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu để áp dụng tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm: Công tác xây dựng các quy định quản lý đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; việc áp dụng các biện pháp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành đảm bả...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm: Các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức đang làm việc trong cá...
Điều 3. Điều 3. Mục đích đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Giảm thiểu các nguy cơ gây sự cố mất an toàn thông tin và đảm bảo an ninh thông tin trong quá trình tác nghiệp của cán bộ, công chức. 2. Công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin, bảo mật trên môi trường mạng là nhiệm vụ trọng tâm để đảm bảo thành công trong việc ứng dụng công ng...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. An toàn thông tin số: Là thuật ngữ dùng để chỉ việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp nhằm bảo đảm cho các hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN