Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
19/2006/QĐ-BNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp
66/2004/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp
- Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Quy định về Khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành Quy định về Khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới Right: Điều 1. Nay ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 52/2003/QĐ-BNN về Khảo nghiệm, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này thay thế cho việc công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng trong Quy chế công nhận phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp theo Quyết định số 139/1999/QĐ-BNN/KHCN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày 11 tháng 10 năm 1999.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này thay thế cho việc công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng trong Quy chế công nhận phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp theo Quyết định số 139/1999/QĐ-BNN/KHCN của Bộ trưởng Bộ Nông ng...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 52/2003/QĐ-BNN về Khảo nghiệm, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NG...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có li...
- VỀ KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN
- ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP MỚI
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới. 2. Quy định này quy định trình tự, thủ tục khảo nghiệm, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới được chọn, tạo tron...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về việc công nhận, quản lý và giám sát phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định về việc công nhận, quản lý và giám sát phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định trình tự, thủ tục khảo nghiệm, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới được chọn, tạo trong nước hoặc nhập khẩu trước khi đưa vào Danh mục giống cây trồng được ph...
- Left: 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới. Right: 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khảo nghiệm giống cây trồng mới là quá trình theo dõi, đánh giá trong điều kiện và thời gian nhất định nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định, giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cây trồng. 2. Khảo nghiệm quốc gia (Offic...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng (Laboratory of Seed Testing) (sau đây gọi là phòng kiểm nghiệm) là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu trong Quy chế này và được công nhận để thực hiện các phép thử về chất lượng giống cây trồng. 2. Phòng kiểm nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng (Laboratory of Seed Testing) (sau đây gọi là phòng kiểm nghiệm) là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu trong Quy chế này và được công nhận để thực hiện các phép...
- Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng loại I (Laboratory of Seed Testing level I) (sau đây gọi là phòng kiểm nghiệm loại I) là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu phòng kiểm nghiệm loại I trong Quy c...
- Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng loại II (Laboratory of Seed Testing level II) (sau đây gọi là phòng kiểm nghiệm loại II) là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu phòng kiểm nghiệm loại II trong Q...
- Khảo nghiệm giống cây trồng mới là quá trình theo dõi, đánh giá trong điều kiện và thời gian nhất định nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định, giá trị canh tác và giá trị sử dụn...
- Khảo nghiệm quốc gia (Official Testing) là hình thức khảo nghiệm do các cơ sở được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận hoặc chỉ định (sau đây gọi tắt là cơ sở khảo nghiệm) tiến hành đố...
- Tác giả tự khảo nghiệm (Breeder Testing) là hình thức khảo nghiệm do tổ chức, cá nhân tác giả tự thực hiện theo Quy phạm khảo nghiệm thống nhất đối với các giống cây trồng không nằm trong Danh mục...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí và lệ phí khảo nghiệm giống cây trồng Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng nông nghiệp mới đăng ký khảo nghiệm phải nộp phí, lệ phí theo quy định. II. KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN, ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP MỚI
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định 1. Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng chỉ được công nhận khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a. Có chức năng nhiệm vụ kiểm tra chất lượng giống cây trồng; b. Có hệ thống quản lý chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn ISO 17025; c. Có cán bộ quản lý đủ năng lực, có nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện để công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định
- 1. Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng chỉ được công nhận khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a. Có chức năng nhiệm vụ kiểm tra chất lượng giống cây trồng;
- Điều 3. Phí và lệ phí khảo nghiệm giống cây trồng
- Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng nông nghiệp mới đăng ký khảo nghiệm phải nộp phí, lệ phí theo quy định.
- II. KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN, ĐẶT TÊN
Left
MỤC 1: KHẢO NGHIỆM
MỤC 1: KHẢO NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở khảo nghiệm: 1. Cơ sở khảo nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận phải có đủ các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động khảo nghiệm giống cây trồng; b) Có địa điểm phù hợp với yêu cầu khảo nghiệm, yêu cầu sinh trưởng, phát triển của từng loài cây trồng, phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ mô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ CÔNG NHẬN, QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT PHÒNG KIỂM NGHIỆM, NGƯỜI LẤY MẪU VÀ NGƯỜI KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2004/QĐ-BNN,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- CÔNG NHẬN, QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT
- PHÒNG KIỂM NGHIỆM, NGƯỜI LẤY MẪU VÀ
- Điều 4. Cơ sở khảo nghiệm:
- 1. Cơ sở khảo nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận phải có đủ các điều kiện sau:
- a) Có đăng ký hoạt động khảo nghiệm giống cây trồng;
- Left: - Đơn đề nghị công nhận cơ sở khảo nghiệm (theo mẫu Quy định tại Quyết định số 66/2004/QĐ-BNN ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn); Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2004/QĐ-BNN, ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm Quốc gia: Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục giống cây trồng chính phải được khảo nghiệm quốc gia. 2. Tác giả tự khảo nghiệm: Các giống cây trồng mới không thuộc trong Danh mục giống cây trồng chính tác giả được tự khảo nghiệm.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ 1. Các phòng kiểm nghiệm có nhu cầu đề nghị công nhận nộp hồ sơ về Vụ Khoa học công nghệ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Vụ Khoa học công nghệ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm. Trường hợp hồ sơ không đủ thủ tục hoặc có sai sót, trong vòng mười lăm ngày k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
- 1. Các phòng kiểm nghiệm có nhu cầu đề nghị công nhận nộp hồ sơ về Vụ Khoa học công nghệ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Vụ Khoa học công nghệ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm.
- Điều 5. Hình thức khảo nghiệm
- 1. Khảo nghiệm Quốc gia: Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục giống cây trồng chính phải được khảo nghiệm quốc gia.
- 2. Tác giả tự khảo nghiệm: Các giống cây trồng mới không thuộc trong Danh mục giống cây trồng chính tác giả được tự khảo nghiệm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm DUS: a) Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục giống cây trồng chính phải được khảo nghiệm DUS. b) Giống cây trồng mới không thuộc Danh mục giống cây trồng chính được khuyến khích khảo nghiệm DUS. 2. Khảo nghiệm VCU được thực hiện theo quy phạm khảo nghiệm đối với từng loài cây trồng do Bộ Nô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá và công nhận phòng kiểm nghiệm mới, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận 1. Đánh giá: a) Vụ Khoa học công nghệ tổ chức thực hiện việc đánh giá, đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm mới, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận khi hồ sơ hợp lệ. b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng đánh giá ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đánh giá và công nhận phòng kiểm nghiệm mới, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận
- a) Vụ Khoa học công nghệ tổ chức thực hiện việc đánh giá, đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm mới, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận khi hồ sơ hợp lệ.
- b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng đánh giá phòng kiểm nghiệm đề nghị công nhận.
- Điều 6. Nội dung khảo nghiệm
- 1. Khảo nghiệm DUS:
- a) Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục giống cây trồng chính phải được khảo nghiệm DUS.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục và quy mô khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm Quốc gia a) Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký khảo nghiệm với cơ sở khảo nghiệm (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Hồ sơ gồm: - Bản đăng ký khảo nghiệm (theo mẫu Phụ lục 1) . - Tờ khai kỹ thuật (theo mẫu Phụ lục 2) . b) Tiếp nhận hồ sơ Cơ sở kh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đánh giá và công nhận người lấy mẫu, người kiểm định 1. Đánh giá: Cục Nông nghiệp đánh giá hồ sơ của người lấy mẫu, người kiểm định theo quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 4 của Quy chế này. 2. Công nhận: Cục trưởng Cục Nông nghiệp ra quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận cho người lấy mẫu, người kiểm định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đánh giá và công nhận người lấy mẫu, người kiểm định
- 1. Đánh giá: Cục Nông nghiệp đánh giá hồ sơ của người lấy mẫu, người kiểm định theo quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 4 của Quy chế này.
- 2. Công nhận: Cục trưởng Cục Nông nghiệp ra quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận cho người lấy mẫu, người kiểm định.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục và quy mô khảo nghiệm
- 1. Khảo nghiệm Quốc gia
- a) Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký khảo nghiệm với cơ sở khảo nghiệm (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện).
Left
MỤC 2: SẢN XUẤT THỬ
MỤC 2: SẢN XUẤT THỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện, thủ tục cho phép giống được sản xuất thử 1. Giống sản xuất thử phải là giống đã qua khảo nghiệm có những đặc điểm chính không kém so với giống đối chứng và vượt trội ở một trong các tiêu chuẩn sau: a) Năng suất cao hơn tối thiểu 10%; b) Chất lượng (dinh dưỡng, cảm quan, xuất khẩu, chế biến...) tốt hơn rõ rệt; c) Có h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn hiệu lực của quyết định công nhận 1. Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định là lăm năm. 2. Ba tháng trước khi hết thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận, phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phải gửi bản đăng ký đề nghị công nhận lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn hiệu lực của quyết định công nhận
- 1. Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định là lăm năm.
- 2. Ba tháng trước khi hết thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận, phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phải gửi bản đăng ký đề nghị công nhận lại.
- Điều 8. Điều kiện, thủ tục cho phép giống được sản xuất thử
- 1. Giống sản xuất thử phải là giống đã qua khảo nghiệm có những đặc điểm chính không kém so với giống đối chứng và vượt trội ở một trong các tiêu chuẩn sau:
- a) Năng suất cao hơn tối thiểu 10%;
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự sản xuất thử 1. Ký hợp đồng sản xuất thử; Tổ chức, cá nhân có giống được sản xuất thử phải ký hợp đồng với người sản xuất và phải đền bù thiệt hại nếu do giống gây ra. 2. Tổ chức, cá nhân có giống được sản xuất thử phải: a) Báo cáo Cục Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi sản xuất thử về tên giống, đị...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và giám sát phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định 1. Cục Nông nghiệp phối hợp với Vụ Khoa học công nghệ tổ chức kiểm tra, giám sát đối với các phòng kiểm nghiệm được công nhận: a) Kiểm tra định kỳ: Cục Nông nghiệp tổ chức kiểm tra toàn diện một lần trong thời hạn Quyết định công nhận có hiệu lực(5 năm). b) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý và giám sát phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định
- 1. Cục Nông nghiệp phối hợp với Vụ Khoa học công nghệ tổ chức kiểm tra, giám sát đối với các phòng kiểm nghiệm được công nhận:
- a) Kiểm tra định kỳ: Cục Nông nghiệp tổ chức kiểm tra toàn diện một lần trong thời hạn Quyết định công nhận có hiệu lực(5 năm).
- Điều 9. Trình tự sản xuất thử
- 1. Ký hợp đồng sản xuất thử;
- Tổ chức, cá nhân có giống được sản xuất thử phải ký hợp đồng với người sản xuất và phải đền bù thiệt hại nếu do giống gây ra.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy mô, thời gian sản xuất thử 1. Giống đề nghị công nhận cho vùng sinh thái nào phải tiến hành sản xuất thử trên vùng sinh thái đó. 2. Giống đề nghị công nhận cho 01 vùng sinh thái tối thiểu phải có 03 điểm đại diện cho vùng sinh thái đó. Giống đề nghị công nhận cho nhiều vùng sinh thái phải có tối thiểu 02 điểm cho mỗi vùng....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định công nhận 1. Đình chỉ hiệu lực của Quyết định công nhận trong trường hợp có sai phạm về kỹ thuật nhưng có thể khắc phục được và chưa gây hậu quả nghiêm trọng: a) Vụ Khoa học công nghệ chủ trì và phối hợp với Cục Nông nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định công nhận
- 1. Đình chỉ hiệu lực của Quyết định công nhận trong trường hợp có sai phạm về kỹ thuật nhưng có thể khắc phục được và chưa gây hậu quả nghiêm trọng:
- a) Vụ Khoa học công nghệ chủ trì và phối hợp với Cục Nông nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, ra quyết định định ch?
- Điều 10. Quy mô, thời gian sản xuất thử
- 1. Giống đề nghị công nhận cho vùng sinh thái nào phải tiến hành sản xuất thử trên vùng sinh thái đó.
- 2. Giống đề nghị công nhận cho 01 vùng sinh thái tối thiểu phải có 03 điểm đại diện cho vùng sinh thái đó. Giống đề nghị công nhận cho nhiều vùng sinh thái phải có tối thiểu 02 điểm cho mỗi vùng.
Left
MỤC 3: CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
MỤC 3: CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện để giống cây trồng mới được công nhận: 1. Giống đã qua sản xuất thử đạt diện tích tối thiểu theo quy định tại Phụ lục 5; được đánh giá khả năng kháng rầy nâu, kháng bạc lá, kháng đạo ôn; được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi sản xuất thử đề nghị mở rộng sản xuất đại trà. 2. Giống mới có tên gọi phù hợp với...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Những thay đổi cần phải báo cáo 1. Phòng kiểm nghiệm được công nhận phải báo cáo về Vụ Khoa học công nghệ và Cục Nông nghiệp những thay đổi liên quan đến nội dung được công nhận (địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail, cán bộ chủ chốt, tổ chức, các thiết bị chính…) chậm nhất là ba mươi ngày kể từ ngày có thay đổi. 2. Người lấy mẫu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Những thay đổi cần phải báo cáo
- Phòng kiểm nghiệm được công nhận phải báo cáo về Vụ Khoa học công nghệ và Cục Nông nghiệp những thay đổi liên quan đến nội dung được công nhận (địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail, cán bộ chủ chốt, tổ...
- Người lấy mẫu và người kiểm định được công nhận phải báo cáo về Cục Nông nghiệp những thay đổi liên quan đến nội dung được công nhận (địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail, bổ sung phạm vi hoạt động…) c...
- Điều 11. Điều kiện để giống cây trồng mới được công nhận:
- 1. Giống đã qua sản xuất thử đạt diện tích tối thiểu theo quy định tại Phụ lục 5
- được đánh giá khả năng kháng rầy nâu, kháng bạc lá, kháng đạo ôn
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục công nhận giống cây trồng mới 1 . Tổ chức, cá nhân có giống đề nghị công nhận lập hồ sơ gửi về Cục Trồng trọt, hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới (theo mẫu phụ lục 7) ; - Báo cáo kết quả sản xuất thử; - Quy trình kỹ thuật sản xuất của giống đề nghị công nhận; - Văn bản đề xuất của Sở Nông nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Khiếu nại của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đánh giá, công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng gửi đến Vụ Khoa học công nghệ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền. 2. Khiếu nại của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đánh giá, công nhận và giám sát người lấy mẫu, người kiểm định giốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
- 1. Khiếu nại của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đánh giá, công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng gửi đến Vụ Khoa học công nghệ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.
- 2. Khiếu nại của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đánh giá, công nhận và giám sát người lấy mẫu, người kiểm định giống cây trồng gửi đến Cục Nông nghiệp xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.
- Điều 12. Thủ tục công nhận giống cây trồng mới
- 1 . Tổ chức, cá nhân có giống đề nghị công nhận lập hồ sơ gửi về Cục Trồng trọt, hồ sơ gồm:
- - Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới (theo mẫu phụ lục 7) ;
Left
Điều 13.
Điều 13. Công nhận đặc cách giống cây trồng mới 1. Giống cây trồng mới có thể được đề nghị công nhận đặc cách nếu kết quả khảo nghiệm cho thấy giống đặc biệt xuất sắc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép sản xuất thử và sau khi sản xuất thử từ 01 đến 02 vụ thu hoạch có một trong các ưu điểm nổi trội như sau: - Năng suất...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chi phí 1. Chi phí cho việc công nhận do phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định có nhu cầu công nhận chi trả. 2. Chi phí liên quan đến việc giải quyết khiếu nại do bên có sai phạm chi trả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chi phí
- 1. Chi phí cho việc công nhận do phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định có nhu cầu công nhận chi trả.
- 2. Chi phí liên quan đến việc giải quyết khiếu nại do bên có sai phạm chi trả.
- Điều 13. Công nhận đặc cách giống cây trồng mới
- Giống cây trồng mới có thể được đề nghị công nhận đặc cách nếu kết quả khảo nghiệm cho thấy giống đặc biệt xuất sắc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép sản xuất thử và sau khi sản...
- - Năng suất cao hơn đối chứng từ 15% trở lên;
Left
MỤC 4: ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
MỤC 4: ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng mới 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này; 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài; 3. Các kiểu đặt tên dưới đây không được chấp nhận: - Chỉ bao gồm bằng các chữ số; - Vi phạm đạo đức xã...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phân công trách nhiệm 1. Vụ Khoa học công nghệ có trách nhiệm: a) Tổ chức thẩm định, đánh giá và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận phòng kiểm nghiệm; b) Vụ Khoa học công nghệ chủ trì phối hợp với Cục Nông nghiệp xem xét và đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phân công trách nhiệm
- 1. Vụ Khoa học công nghệ có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thẩm định, đánh giá và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận phòng kiểm nghiệm;
- Điều 14. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng mới
- 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này;
- 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài;
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục đặt tên giống 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị công nhận, tổ chức, cá nhân đăng ký tên giống chính thức với Cục Trồng trọt 2. Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ tên giống chính thức cùng với hồ sơ công nhận giống mới. 3. Tên chính thức của giống cây trồng mới là tên được ghi trong quyết định công nhận giống đó.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định 1. Hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng nông nghiệp bao gồm: a) Đơn đề nghị công nhận (theo mẫu tại Phụ lục1a); b) Sổ tay chất lượng của phòng kiểm nghiệm; c) Kết quả thử nghiệm thành thạo; d) Báo cáo năng lực và kết quả hoạt động c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định
- a) Đơn đề nghị công nhận (theo mẫu tại Phụ lục1a);
- b) Sổ tay chất lượng của phòng kiểm nghiệm;
- Điều 15. Trình tự, thủ tục đặt tên giống
- 2. Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ tên giống chính thức cùng với hồ sơ công nhận giống mới.
- 3. Tên chính thức của giống cây trồng mới là tên được ghi trong quyết định công nhận giống đó.
- Left: 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị công nhận, tổ chức, cá nhân đăng ký tên giống chính thức với Cục Trồng trọt Right: 1. Hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng nông nghiệp bao gồm:
Left
MỤC 5: PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
MỤC 5: PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của Cục Trồng trọt 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ: - Trình Bộ trưởng kế hoạch xây dựng quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật về khảo nghiệm giống cây trồng; - Thẩm định và trình Bộ công nhận các cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của Vụ Khoa học Công nghệ 1. Tổ chức xây dựng và trình Bộ ban hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức khảo nghiệm giống cây trồng theo kế hoạch đã được phê duyệt. 2. Phối hợp với Cục Trồng trọt giám sát, đánh giá kết quả khảo nghiệm, sản xuất thử, để xuất công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của Hội đồng Khoa học chuyên ngành giống cây trồng Hội đồng Khoa học chuyên ngành đánh giá, tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Theo dõi, giám sát việc sản xuất thử giống cây trồng mới trên địa bàn của tỉnh; 2. Nhận xét đánh giá kết quả sản xuất thử và đề xuất việc sử dụng giống cây trồng mới tại địa phương. 3. Chỉ đạo việc giải quyết tranh chấp giữa tổ chức, cá nhân có giống sản xuất thử và người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
MỤC 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản cuối cùng Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc hoặc có phát sinh tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.