Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
19/2006/QĐ-BNN
Right document
Về việc sửa đổi tên Công ty cổ phần Vinapac tại Điều 2 Quyết định số 235/2003/QĐ-BCN ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Nhà máy Bao bì Vinapac thuộc Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong thành Công ty cổ phần Vinapac
52/2004/QĐ-BCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Quy định về Khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 52/2003/QĐ-BNN về Khảo nghiệm, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Bao bì Tiền Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 52/2003/QĐ-BNN về Khảo nghiệm, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Bao bì Tiền Phong chị...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 52/2003/QĐ-BNN về Khảo nghiệm, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong và Chủ tịch Hộ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NG...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới. 2. Quy định này quy định trình tự, thủ tục khảo nghiệm, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới được chọn, tạo tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khảo nghiệm giống cây trồng mới là quá trình theo dõi, đánh giá trong điều kiện và thời gian nhất định nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định, giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cây trồng. 2. Khảo nghiệm quốc gia (Offic...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí và lệ phí khảo nghiệm giống cây trồng Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng nông nghiệp mới đăng ký khảo nghiệm phải nộp phí, lệ phí theo quy định. II. KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN, ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: KHẢO NGHIỆM
MỤC 1: KHẢO NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở khảo nghiệm: 1. Cơ sở khảo nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận phải có đủ các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động khảo nghiệm giống cây trồng; b) Có địa điểm phù hợp với yêu cầu khảo nghiệm, yêu cầu sinh trưởng, phát triển của từng loài cây trồng, phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm Quốc gia: Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục giống cây trồng chính phải được khảo nghiệm quốc gia. 2. Tác giả tự khảo nghiệm: Các giống cây trồng mới không thuộc trong Danh mục giống cây trồng chính tác giả được tự khảo nghiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm DUS: a) Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục giống cây trồng chính phải được khảo nghiệm DUS. b) Giống cây trồng mới không thuộc Danh mục giống cây trồng chính được khuyến khích khảo nghiệm DUS. 2. Khảo nghiệm VCU được thực hiện theo quy phạm khảo nghiệm đối với từng loài cây trồng do Bộ Nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục và quy mô khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm Quốc gia a) Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký khảo nghiệm với cơ sở khảo nghiệm (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Hồ sơ gồm: - Bản đăng ký khảo nghiệm (theo mẫu Phụ lục 1) . - Tờ khai kỹ thuật (theo mẫu Phụ lục 2) . b) Tiếp nhận hồ sơ Cơ sở kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: SẢN XUẤT THỬ
MỤC 2: SẢN XUẤT THỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện, thủ tục cho phép giống được sản xuất thử 1. Giống sản xuất thử phải là giống đã qua khảo nghiệm có những đặc điểm chính không kém so với giống đối chứng và vượt trội ở một trong các tiêu chuẩn sau: a) Năng suất cao hơn tối thiểu 10%; b) Chất lượng (dinh dưỡng, cảm quan, xuất khẩu, chế biến...) tốt hơn rõ rệt; c) Có h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự sản xuất thử 1. Ký hợp đồng sản xuất thử; Tổ chức, cá nhân có giống được sản xuất thử phải ký hợp đồng với người sản xuất và phải đền bù thiệt hại nếu do giống gây ra. 2. Tổ chức, cá nhân có giống được sản xuất thử phải: a) Báo cáo Cục Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi sản xuất thử về tên giống, đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy mô, thời gian sản xuất thử 1. Giống đề nghị công nhận cho vùng sinh thái nào phải tiến hành sản xuất thử trên vùng sinh thái đó. 2. Giống đề nghị công nhận cho 01 vùng sinh thái tối thiểu phải có 03 điểm đại diện cho vùng sinh thái đó. Giống đề nghị công nhận cho nhiều vùng sinh thái phải có tối thiểu 02 điểm cho mỗi vùng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
MỤC 3: CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện để giống cây trồng mới được công nhận: 1. Giống đã qua sản xuất thử đạt diện tích tối thiểu theo quy định tại Phụ lục 5; được đánh giá khả năng kháng rầy nâu, kháng bạc lá, kháng đạo ôn; được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi sản xuất thử đề nghị mở rộng sản xuất đại trà. 2. Giống mới có tên gọi phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục công nhận giống cây trồng mới 1 . Tổ chức, cá nhân có giống đề nghị công nhận lập hồ sơ gửi về Cục Trồng trọt, hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới (theo mẫu phụ lục 7) ; - Báo cáo kết quả sản xuất thử; - Quy trình kỹ thuật sản xuất của giống đề nghị công nhận; - Văn bản đề xuất của Sở Nông nghiệp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công nhận đặc cách giống cây trồng mới 1. Giống cây trồng mới có thể được đề nghị công nhận đặc cách nếu kết quả khảo nghiệm cho thấy giống đặc biệt xuất sắc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép sản xuất thử và sau khi sản xuất thử từ 01 đến 02 vụ thu hoạch có một trong các ưu điểm nổi trội như sau: - Năng suất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4: ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
MỤC 4: ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng mới 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này; 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài; 3. Các kiểu đặt tên dưới đây không được chấp nhận: - Chỉ bao gồm bằng các chữ số; - Vi phạm đạo đức xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục đặt tên giống 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị công nhận, tổ chức, cá nhân đăng ký tên giống chính thức với Cục Trồng trọt 2. Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ tên giống chính thức cùng với hồ sơ công nhận giống mới. 3. Tên chính thức của giống cây trồng mới là tên được ghi trong quyết định công nhận giống đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5: PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
MỤC 5: PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của Cục Trồng trọt 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ: - Trình Bộ trưởng kế hoạch xây dựng quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật về khảo nghiệm giống cây trồng; - Thẩm định và trình Bộ công nhận các cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của Vụ Khoa học Công nghệ 1. Tổ chức xây dựng và trình Bộ ban hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức khảo nghiệm giống cây trồng theo kế hoạch đã được phê duyệt. 2. Phối hợp với Cục Trồng trọt giám sát, đánh giá kết quả khảo nghiệm, sản xuất thử, để xuất công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của Hội đồng Khoa học chuyên ngành giống cây trồng Hội đồng Khoa học chuyên ngành đánh giá, tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Theo dõi, giám sát việc sản xuất thử giống cây trồng mới trên địa bàn của tỉnh; 2. Nhận xét đánh giá kết quả sản xuất thử và đề xuất việc sử dụng giống cây trồng mới tại địa phương. 3. Chỉ đạo việc giải quyết tranh chấp giữa tổ chức, cá nhân có giống sản xuất thử và người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
MỤC 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản cuối cùng Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc hoặc có phát sinh tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections