Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 8
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 theo Điều 21, Điều 22,...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
  • 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
  • 2. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình giảm nghèo bền vững)
Rewritten clauses
  • Left: 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức... Right: 2025 theo Điều 21, Điều 22, Điều 23 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước 1. Đối với Chương trình nông thôn mới a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nội dung hợp đồng 1. Bên B đồng ý hợp đồng sản xuất và bán (tiêu thụ) ….……cho bên A: - Thời gian: Từ ngày…..tháng……năm……đến ngày…..tháng..…năm… - Quy mô (ví dụ diện tích): ……………………...…..……………… ha. - Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết ..……………………………… - Sản lượng dự kiến: ……………………………………..………… tấn. - Địa điểm: ...................

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
  • a) Mức hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nội dung hợp đồng
  • 1. Bên B đồng ý hợp đồng sản xuất và bán (tiêu thụ) ….……cho bên A:
  • - Thời gian: Từ ngày…..tháng……năm……đến ngày…..tháng..…năm…
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
  • a) Mức hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 1. Nội dung hợp đồng 1. Bên B đồng ý hợp đồng sản xuất và bán (tiêu thụ) ….……cho bên A: - Thời gian: Từ ngày…..tháng……năm……đến ngày…..tháng..…năm… - Quy mô (ví dụ diện tích): ……………………...…..……………… ha. - Quy trình...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5

Điều 5 . Mẫu hồ sơ 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp a) Đơn đề nghị hỗ trợ thực hi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 4. Dự án,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Mẫu hồ sơ
  • 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
  • 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Added / right-side focus
  • 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
  • 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
  • 5. Hợp đồng thực hiện dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng giữa cơ quan, đơn vị được bố trí kinh phí và đại diện cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
  • 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • c) Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2023/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ký hợp đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Mẫu hồ sơ Right: Điều 12. Mẫu hồ sơ
  • Left: a) Đơn đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2023/NĐ-CP); Right: 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
  • Left: b) Dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2023/NĐ-CP); Right: 4. Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH);
Target excerpt

Điều 12. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 3....

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6

Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây gọi là Chương trình nông thôn mới): Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và điểm đ khoản 1 Điều 10 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
  • 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
  • a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
  • 2025 (sau đây gọi là Chương trình nông thôn mới): Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và điểm đ khoản 1 Điều 10 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
  • 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
  • a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Target excerpt

Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây gọi là Chương trình nông thôn mới): Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động: a) Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất là hỗ trợ có điều kiện; thời gian hỗ trợ theo chu kỳ sản xuất hoặc theo thời hạn đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia; b) Thực hiện cơ chế lồng ghép nguồn vốn để...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
  • Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ
  • 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động:
  • a) Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất là hỗ trợ có điều kiện; thời gian hỗ trợ theo chu kỳ sản xuất hoặc theo thời hạn đầu tư Chương trình mục tiêu quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
  • Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động: a) Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất là hỗ trợ có điều kiện; thời gian hỗ trợ th...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8

Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững a) Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP). Mức hỗ trợ cụ thể thực hiện một (01) dự án, phương án do cơ quan phê duyệt dự án, p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý giao cho Bên B thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị, với các nội dung sau đây: 1. Tên dự án, kế hoạch 2. Tên và thông tin đơn vị chủ trì liên kết 3. Thời gian triển khai 4. Địa bàn thực hiện 5. Đối tượng tham gia 6. Các hoạt động của dự án 7. Dự toán kinh phí thực hiện 8. Nguồn ki...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững
  • a) Mức hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nội dung hợp đồng
  • Bên A đồng ý giao cho Bên B thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị, với các nội dung sau đây:
  • 1. Tên dự án, kế hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững
  • a) Mức hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 1. Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý giao cho Bên B thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị, với các nội dung sau đây: 1. Tên dự án, kế hoạch 2. Tên và thông tin đơn vị chủ trì liên kết 3. Thời gian tr...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 4. Dự án, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuấ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
  • 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
  • a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
  • 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
  • a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Target excerpt

Điều 9. Điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.

explicit-citation Similarity 0.61 repeal instruction

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ iều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ...

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên đại bản tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Đ iều 11. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phươ...
Added / right-side focus
  • Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất th...
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Đ iều 11. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phươ...
Target excerpt

Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp). 2. Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Mẫu hồ sơ
  • Đơn đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác...
  • 2. Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP) hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Target excerpt

Điều 7. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tá...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 6. Điều 6. Mức hỗ trợ từ vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với Chương trình nông thôn mới: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục t...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết 1. Đối với Chương trình nông thôn mới và Chương trình giảm nghèo bền vững: a) Bước 1: Khảo sát, xây dựng dự án, kế hoạch liên kết Đơn vị chủ trì liên kết phối hợp với Phòng, ban chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần cấp huyện (sau đây gọi là cơ quan chủ trì dự án cấp...
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG