Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025
122/2023/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên đại bản tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
79/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục ti...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 theo Điều 21, Điều 22,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
- 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuấ...
- Điều 3. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
- 2. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình giảm nghèo bền vững)
- Left: 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức... Right: 2025 theo Điều 21, Điều 22, Điều 23 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước 1. Đối với Chương trình nông thôn mới a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung hợp đồng 1. Bên B đồng ý hợp đồng sản xuất và bán (tiêu thụ) ….……cho bên A: - Thời gian: Từ ngày…..tháng……năm……đến ngày…..tháng..…năm… - Quy mô (ví dụ diện tích): ……………………...…..……………… ha. - Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết ..……………………………… - Sản lượng dự kiến: ……………………………………..………… tấn. - Địa điểm: ...................
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
- 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
- a) Mức hỗ trợ:
- Điều 1. Nội dung hợp đồng
- 1. Bên B đồng ý hợp đồng sản xuất và bán (tiêu thụ) ….……cho bên A:
- - Thời gian: Từ ngày…..tháng……năm……đến ngày…..tháng..…năm…
- Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
- 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
- a) Mức hỗ trợ:
Điều 1. Nội dung hợp đồng 1. Bên B đồng ý hợp đồng sản xuất và bán (tiêu thụ) ….……cho bên A: - Thời gian: Từ ngày…..tháng……năm……đến ngày…..tháng..…năm… - Quy mô (ví dụ diện tích): ……………………...…..……………… ha. - Quy trình...
Left
Điều 5
Điều 5 . Mẫu hồ sơ 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp a) Đơn đề nghị hỗ trợ thực hi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 4. Dự án,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 5 . Mẫu hồ sơ
- 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
- 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
- 5. Hợp đồng thực hiện dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng giữa cơ quan, đơn vị được bố trí kinh phí và đại diện cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị...
- 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- c) Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2023/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ký hợp đ...
- Left: Điều 5 . Mẫu hồ sơ Right: Điều 12. Mẫu hồ sơ
- Left: a) Đơn đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2023/NĐ-CP); Right: 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
- Left: b) Dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2023/NĐ-CP); Right: 4. Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH);
Điều 12. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này); 3....
Left
Điều 6
Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây gọi là Chương trình nông thôn mới): Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và điểm đ khoản 1 Điều 10 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
- 2025 (sau đây gọi là Chương trình nông thôn mới): Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và điểm đ khoản 1 Điều 10 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm...
- Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây gọi là Chương trình nông thôn mới): Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2...
Left
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động: a) Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất là hỗ trợ có điều kiện; thời gian hỗ trợ theo chu kỳ sản xuất hoặc theo thời hạn đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia; b) Thực hiện cơ chế lồng ghép nguồn vốn để...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 7. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
- Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động:
- a) Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất là hỗ trợ có điều kiện; thời gian hỗ trợ theo chu kỳ sản xuất hoặc theo thời hạn đầu tư Chương trình mục tiêu quốc...
- Điều 7. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
- Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động: a) Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất là hỗ trợ có điều kiện; thời gian hỗ trợ th...
Left
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững a) Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP). Mức hỗ trợ cụ thể thực hiện một (01) dự án, phương án do cơ quan phê duyệt dự án, p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý giao cho Bên B thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị, với các nội dung sau đây: 1. Tên dự án, kế hoạch 2. Tên và thông tin đơn vị chủ trì liên kết 3. Thời gian triển khai 4. Địa bàn thực hiện 5. Đối tượng tham gia 6. Các hoạt động của dự án 7. Dự toán kinh phí thực hiện 8. Nguồn ki...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững
- a) Mức hỗ trợ:
- Điều 1. Nội dung hợp đồng
- Bên A đồng ý giao cho Bên B thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị, với các nội dung sau đây:
- 1. Tên dự án, kế hoạch
- Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững
- a) Mức hỗ trợ:
Điều 1. Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý giao cho Bên B thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị, với các nội dung sau đây: 1. Tên dự án, kế hoạch 2. Tên và thông tin đơn vị chủ trì liên kết 3. Thời gian tr...
Left
Điều 9.
Điều 9. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 4. Dự án, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- Điều 9. Điều kiện hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Điều 9. Điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ iều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên đại bản tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Đ iều 11. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phươ...
- Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất th...
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Đ iều 11. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phươ...
Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp). 2. Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Mẫu hồ sơ
- Đơn đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác...
- 2. Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP) hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/...
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 7. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tá...
Unmatched right-side sections