Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025
122/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
41/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục ti...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các Hội Chữ thập đỏ, Hội người mù, hội người cao tuổi theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. Ngoài ra do số lượng cơ cấu biên chế ít nên bổ sung thêm kinh phí chi hoạt động cho các hội nêu trên với mức 1...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
- 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức...
- Điều 21. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
- Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các Hội Chữ thập đỏ, Hội người mù, hội người cao tuổi theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp.
- Ngoài ra do số lượng cơ cấu biên chế ít nên bổ sung thêm kinh phí chi hoạt động cho các hội nêu trên với mức 10 triệu đồng/đơn vị/năm.
- Điều 3. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022
- 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình nông thôn mới): thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức...
Điều 21. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các Hội Chữ thập đỏ, Hội người mù, hội người cao tuổi theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính s...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước 1. Đối với Chương trình nông thôn mới a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
- 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
- a) Mức hỗ trợ:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022
- nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
- Điều 4. Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách nhà nước
- 1. Đối với Chương trình nông thôn mới
- a) Mức hỗ trợ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và địn...
Left
Điều 5
Điều 5 . Mẫu hồ sơ 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp a) Đơn đề nghị hỗ trợ thực hi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Định mức chi sự nghiệp giáo dục 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lượng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa 81%; chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 5 . Mẫu hồ sơ
- 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Điều 12. Định mức chi sự nghiệp giáo dục
- 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lượng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa...
- chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lượng) tối thiểu 19% (chưa kể chi từ nguồn thu học phí).
- Điều 5 . Mẫu hồ sơ
- 1. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Điều 12. Định mức chi sự nghiệp giáo dục 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lượng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dâ...
Left
Điều 6
Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc sở, ban, ngành theo ủy quyền (đối với liên kết cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp huyện quản lý, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại mộ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
- Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%
- 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp huyện quản lý, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ
- các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại một phần hoặc toàn bộ, phần còn...
- Điều 6 . Trình tự, thủ tục , tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp huyện quản lý, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đ...
Left
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung hỗ trợ 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016; số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 08 thán...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 7. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
- Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016
- số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND
- Điều 7. Nội dung hỗ trợ
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.
- Đối với hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế cho các hộ dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thuộc Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016; số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 t...
Left
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững a) Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP). Mức hỗ trợ cụ thể thực hiện một (01) dự án, phương án do cơ quan phê duyệt dự án, p...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Chi an ninh 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo phân cấp ngân sách, cụ thể: a) Mức 800 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 850 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 900 triệu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững
- a) Mức hỗ trợ:
- Điều 22. Chi an ninh
- 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo phân cấp ngân sách, cụ thể:
- a) Mức 800 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã;
- Điều 8 . Mức hỗ trợ và mức chi ngân sách Nhà nước
- 1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững
- a) Mức hỗ trợ:
Điều 22. Chi an ninh 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo phân cấp ngân sách, cụ thể: a) Mức 800 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành...
Left
Điều 9.
Điều 9. Mẫu hồ sơ 1. Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 2. Biên bản họp cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 3. Danh sách các hộ dân tham gia dự án, phương án (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). 4. Dự án, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
- 1. Chi đầu tư phát triển
- a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này;
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất , dịch vụ của cộng đồng
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
- a) Bước 1: Thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Đầu tư và hỗ tr...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ iều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương. 1. Lệ phí trước bạ. 2. Lệ phí môn bài. 3. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa sản xuất trong nước. 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp. 5. Thuế thu nhập cá nhân. 6. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất trong nước (phần ngân sách địa phương được hưởng). 7. T...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương.
- 1. Lệ phí trước bạ.
- 2. Lệ phí môn bài.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương. 1. Lệ phí trước bạ. 2. Lệ phí môn bài. 3. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa sản xuất trong nước. 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp. 5. Th...
Unmatched right-side sections