Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
11/2006/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
02/2006/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc N...
- Left: Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc N... Right: Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Ninh Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần Toàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước".
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng...
- 1. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Ninh Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần Toàn Cầu giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 320.
- 2. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn An Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 323.
- 1. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Ninh Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần Toàn Cầu giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 320.
- 2. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn An Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 323.
- 3. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng The Bank of Tokyo-Misubishi, Ltd
- Left: Sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước".
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections