Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
42 /2023/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
46/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
- Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 03 Q uyết định quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực môi trường gồm: 1. Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Lào Cai. 2. Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai (sau đây viết tắt là Giải thưởng) ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: “ Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tổ chức gồm các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
- “ Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Tổ chức gồm các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức chính trị
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 03 Q uyết định quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực môi trường gồm:
- 1. Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Lào Cai.
- 2. Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai.
- Left: Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết địn... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai (sau đây viết tắt là Giải thưởng) ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của Ủy ban...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2019.
Unmatched right-side sections