Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
41 /2023/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
154/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: 1. Sửa đổi tên Điều 12 và khoản 2 Điều 12 như sau: “Điều 12. Phòng, chống sạt lở bãi sông, quản lý, cập nhật danh mục hồ,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉn...
- 1. Sửa đổi tên Điều 12 và khoản 2 Điều 12 như sau:
- “Điều 12. Phòng, chống sạt lở bãi sông, quản lý, cập nhật danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế một số từ ngữ và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: 1. Thay thế cụm từ “UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “UBND các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai. 2. Thay thế c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
- Điều 2. Thay thế một số từ ngữ và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:
- 1. Thay thế cụm từ “UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “UBND các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai.
- 2. Thay thế cụm từ tại các Điều, khoản, điểm trong Quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:
- Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
- Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để phân cấp cho Ph...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Cơ quan thu phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nộp phí
- 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Unmatched right-side sections