Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
39/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước
46/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước
- Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng tham gia đào tạo nghề: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng tham gia học nghề Người trong độ tuổi lao động,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 16/7/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 16/7/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng tham gia đào tạo nghề:
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ đào tạo nghề phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng, đúng chế độ chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành và các quy định tại Quyết định này. 2. Mỗi người chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần theo Quyết định này. Trường hợp những người đã được hỗ trợ đào tạ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH C hức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết địn h số 46 /20 1 6/QĐ-UBND n gày 03 / 11 /2016 của UBND tỉnh)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- C hức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước
- (Ban hành kèm theo Quyết địn h số 46 /20 1 6/QĐ-UBND n gày 03 / 11 /2016 của UBND tỉnh)
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ đào tạo nghề phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng, đúng chế độ chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành và các quy định tại Quyết định này.
- Mỗi người chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần theo Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, định mức chi hỗ trợ 1. Nội dung chi a) Chi phí đào tạo nghề, gồm: Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề; chi trả thù lao cho giáo viên, người dạy nghề; phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán bộ quản lý; chi mua nguyên, nhiên vật liệu học nghề; chi thuê l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở có Giám đốc và không quá ba (03) Phó Giám đốc; b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách đối với Giám đốc Sở và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở có Giám đốc và không quá ba (03) Phó Giám đốc;
- Điều 4. Nội dung, định mức chi hỗ trợ
- 1. Nội dung chi
- a) Chi phí đào tạo nghề, gồm: Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; nguồn vốn ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý; kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp khác theo quy định .
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chế độ Thủ trưởng, Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Sở và là người đúng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước HĐND tỉnh, UBND tỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ làm việc
- 1. Sở làm việc theo chế độ Thủ trưởng, Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Sở và là người đúng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND...
- chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND và Bộ Tài chính
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia
- nguồn vốn ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh. 2. Định kỳ hằng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan rà soát, tổng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Tài chính: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài chính. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành trên địa bàn tỉnh với Bộ Tài chính theo định kỳ và yêu cầu đột xuất. 2. Đối với HĐND tỉnh: Sở có trách nhiệm cung cấp tài liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mối quan hệ công tác
- 1. Đối với Bộ Tài chính:
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài chính.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh.
- 2. Định kỳ hằng năm, Sở Lao động
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó. 2. Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức và người lao động của Sở. Việc sửa đổi, bổ sung Quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức và người lao động của Sở.
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ tham mưu, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023./.
- Left: Điều 7. Điều khoản thi hành Right: Điều 7. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections