Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng tham gia đào tạo nghề: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng tham gia học nghề Người trong độ tuổi lao động,...

Open section

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Giao Giám Đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/03/1998, Quyết định số 1897/QĐ-UB ngày 25/8/1998 của UBND Tỉnh và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

This section appears to amend `ĐIỀU 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng tham gia đào tạo nghề:
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn...
Added / right-side focus
  • ĐIỀU 2: Giao Giám Đốc Sở Giao thông
  • Vận tải tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/03/1998, Quyết định số 1897/QĐ-UB ngày 25/8/1998 của UBND Tỉnh và các quy định hiện hành của N...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng tham gia đào tạo nghề:
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn...
Target excerpt

ĐIỀU 2: Giao Giám Đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/03/1998, Quyết định số 1897/QĐ-UB ngày 25/8/1998 của UBND Tỉnh và các quy đị...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ đào tạo nghề phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng, đúng chế độ chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành và các quy định tại Quyết định này. 2. Mỗi người chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần theo Quyết định này. Trường hợp những người đã được hỗ trợ đào tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, định mức chi hỗ trợ 1. Nội dung chi a) Chi phí đào tạo nghề, gồm: Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề; chi trả thù lao cho giáo viên, người dạy nghề; phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán bộ quản lý; chi mua nguyên, nhiên vật liệu học nghề; chi thuê l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; nguồn vốn ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý; kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp khác theo quy định .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh. 2. Định kỳ hằng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan rà soát, tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2023./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v “Điều chỉnh, bổ sung Bản quy định về bảo vệ đường bộ kèm theo Quyết định số 25/1998/QĐ-UB, ngày 10/03/1998 của UBND Tỉnh”
ĐIỀU 1 ĐIỀU 1: Nay điều chỉnh, bổ sung quy định hành lang bảo vệ đường bộ (viết tắt là HLBVĐB) của đường ĐT 741 đoạn Đồng Xoài – Phước Long và 01 số chi tiết tại Bản quy định bảo vệ đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 25/1998/QĐ-UB của UBND Tỉnh ngày 10/03/1998 như sau:
ĐIỀU 3 ĐIỀU 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể; nhân dân và các cơ quan, đơn vị TW đóng tại địa phương có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.