Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
07/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
608/2006/QĐ.UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau: 1. Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-148: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện; 2. Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu, Mã số TCN 68-149: 1995 ban hà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", quy chế này gồm 09 chương 47 điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", quy chế này gồm 09 chương...
- Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau:
- 1. Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-148: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện;
- 2. Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu, Mã số TCN 68-149: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 là các tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Các Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 là các tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -thương binh xã hội, Thủ trường các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thị hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Quang Khải QUY CHẾ VỀ QUẢN LÝ, DẠY NGHỀ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM ĐỐl VỚI NG...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -thương binh xã hội, Thủ trường các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thị hành quyế...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người có khả năng tái nghiện cao nếu được đưa trở lại cộng đồng là người thuộc một trong các trường hợp sau : 1. Đã được đưa đi cai nghiện tại các Trung tâm từ lần thứ hai trở lên; 2. Không có nghề nghiệp hoặc tuy có nghề nghiệp nhưng không có việc làm ổn định trước khi vào Trung tâm cai nghiện; 3. Trong thời gian cai nghiện có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người có khả năng tái nghiện cao nếu được đưa trở lại cộng đồng là người thuộc một trong các trường hợp sau :
- 1. Đã được đưa đi cai nghiện tại các Trung tâm từ lần thứ hai trở lên;
- 2. Không có nghề nghiệp hoặc tuy có nghề nghiệp nhưng không có việc làm ổn định trước khi vào Trung tâm cai nghiện;
- Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Unmatched right-side sections