Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
07/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
796/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau: 1. Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-148: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện; 2. Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu, Mã số TCN 68-149: 1995 ban hà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
- hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau:
- 1. Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-148: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện;
- 2. Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu, Mã số TCN 68-149: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 là các tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
- hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 2. Các Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 là các tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phòng thí nghiệm là nơi thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm, xét nghiệm (gọi chung là thí nghiệm) phục vụ cho mục đích phân tích, đánh giá, nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phòng thí nghiệm là nơi thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm, xét nghiệm (gọi chung là thí nghiệm) phục vụ cho mục đích phân tích, đánh giá, nghiên cứu khoa học.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ dựa trên đánh giá kết quả đầu ra của doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng của các tổ chức, cá nhân. 2. Trường hợp phòng thí ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Việc hỗ trợ dựa trên đánh giá kết quả đầu ra của doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
- hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng của các tổ chức, cá nhân.
- Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Unmatched right-side sections