Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
07/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
90/2002/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
- Về việc huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau: 1. Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-148: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện; 2. Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu, Mã số TCN 68-149: 1995 ban hà...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãicủa một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 72/2002/QĐ/BTCngày 5/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưuđãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãicủa một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 72/2002/QĐ/BTCngày 5/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhậ...
- Mô tả nhóm, mặt hàng
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô
- Điều 1. Hủy bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau:
- 1. Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-148: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện;
- 2. Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu, Mã số TCN 68-149: 1995 ban hành kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 là các tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụngcho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 12/7/2002.Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụngcho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 12/7/2002.Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
- Điều 2. Các Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 là các tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.