Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút
  • đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức, cá nhân có...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 1. Giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
  • Giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • Giá dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; kịp thời tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không bị lấn chiếm và sẵn sàng cho hoạt động đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
  • kịp thời tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2023./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 3. Quỹ đất sạch được đưa vào sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch
  • 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật;
  • 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau: 1. Các quy định về việc tạo lập, phát triển quỹ đất sạch để Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức có chức năng thực hiện; 2. Quản lý, đầu tư,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; 2. Các cơ quan, đơn vị khác được giao quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công; 3. Các tổ chức có đăng ký hoạt độ...
Chương II Chương II TẠO LẬP QUỸ ĐẤT SẠCH
Điều 5. Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch 1. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện thực hiện phương án tạo quỹ đất sạch Các phương án tạo quỹ đất sạch phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Quỹ đất được sử dụng để tạo quỹ đất sạch thuộc quỹ đất nêu tại Điều 5 của Quy định này và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 2. Có phương án thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tiếp tục giải phóng mặ...
Điều 7. Điều 7. Phương thức tạo quỹ đất sạch 1. Nhóm đối tượng. a) Nhóm 1: Nhóm đất đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức được giao đất để quản lý theo quy định pháp luật; b) Nhóm 2: Nhóm đất được giao để quản lý nhưng chưa sạch phải thực hiện thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng,...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục tạo quỹ đất sạch. 1. Lập danh mục tạo quỹ đất sạch. Trên cơ sở quy hoạch phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan liên quan xây dựng danh mục, dự kiến nguồn vốn thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt danh mục tạo quỹ đất sạch. 2. Trình Ủy...