Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ Thời gian sử dụng Chất lượng còn lại của nhà cấp I (%) Chất lượng còn lại của nhà cấp II (%) Chất lượng còn lại của nhà cấp III (%) Chất lượng còn lại của nhà cấp IV (%) - Dưới 05 năm 97 95...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy địn...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
  • Thời gian sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy địn...
Target excerpt

Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ Thời gian sử dụng Chất lượng còn lại của nhà cấp I (%) Chất lượng còn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế 1. Ngoài mức hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách Trung ương theo quy định tại Nghị định số 75/2023/NĐ-CP, ngân sách địa phương hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng là người dân tộc thiểu số quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. 2. Thời gian hỗ trợ 36 tháng, kể từ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
  • Ngoài mức hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách Trung ương theo quy định tại Nghị định số 75/2023/NĐ-CP, ngân sách địa phương hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng là người dân t...
  • 2. Thời gian hỗ trợ 36 tháng, kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
  • Ngoài mức hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách Trung ương theo quy định tại Nghị định số 75/2023/NĐ-CP, ngân sách địa phương hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng là người dân t...
  • 2. Thời gian hỗ trợ 36 tháng, kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Cơ quan Thuế. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Đơn giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Giá 01 (một) m 2 nhà là giá thực tế xây dựng mới 01 (một) m 2 sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà được áp dụng theo Quyết định của Ủy ban nhân dân Tỉnh quy định Bảng giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Trưởng Thuế Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.