Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác
  • quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020
  • Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sungBảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020;Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sungBảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020
  • Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng11 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số: 750/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Quyết định số: 1928/2010/QĐ-UBND ngày 17/9...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định số: 750/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
  • Quyết định số:
  • 1928/2010/QĐ-UBND ngày 17/9/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của bản quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai, áp dụng trên địa b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng11 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
  • Thủ trưởng các cơ quan có liên quan
  • Một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhịêm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể về: Công tác đo đạc địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức tối thiểu khi tách thửa; công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao liền kề nhưng chưa được công nhận là đất ở; hạn mức giao đất ở, đất chưa sử dụng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5, Luật Đất đai 2013. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trích lục bản đồ địa chính là thao tác kỹ thuật tách một thửa hay một số thửa đất trên bản đồ địa chính chính quy. 2 . Trích đo địa chính là việc đo đạc địa chính riêng đối với thửa đất hay một số thửa đất tại nơi chưa đo vẽ bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng có sự biến động hoặc thực hiện t...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 59, Luật Đất đai 2013. 2. UBND cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 5. Điều 5. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ phục vụ công tác quản lý đất đai 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và lập bản đồ phục vụ công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trườ...