Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2025 (nguồn vốn sự nghiệp)

Open section

Tiêu đề

Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2025 (nguồn vốn sự nghiệp) như sau: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 như sau: “Các nội dung không quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015 theo Nghị quyết: 22/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012
  • 2015 theo Nghị quyết: 22/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính và trồng rừng sản xuất...
  • 2015, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tr...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 như sau:
  • “Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Bãi bỏ Phụ lục số 01 Quy định mức hỗ trợ nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với các ngành và địa phương cụ thể hoá thành kế hoạch hàng năm; tham mưu, đề xuất việc xây dựng các giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả Nghị quyết số: 22/2011/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với các ngành và địa phương cụ thể hoá thành kế hoạch hàng năm
  • tham mưu, đề xuất việc xây dựng các giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả Nghị quyết số: 22/2011/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Phụ lục số 01 Quy định mức hỗ trợ nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐ...
  • Bãi bỏ nội dung thứ 4 mục II Phụ lục số 02 Quy định mức hỗ trợ nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau: Right: 22/2011/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thô...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Công ty Cổ phần vật tư kỹ thuật nông nghiệp Bắc Kạn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành,...