Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư Quy định về kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ, hoạt động ngân hàng, ngoại hối và phòng, chống rửa tiền (sau đây gọi là tiền tệ và ngân hàng) đối với đối tượng kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, các đơn vị thuộc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng. 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh), Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh. 3. Các đơn vị hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Kiểm tra là hoạt động thường xuyên của đơn vị kiểm tra đối với đối tượng kiểm tra nhằm xem xét, đánh giá đối tượng kiểm tra trong việc chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng để đảm bảo hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ, Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Kiểm tra là hoạt động thường xuyên của đơn vị kiểm tra đối với đối tượng kiểm tra nhằm xem xét, đánh giá đối tượng kiểm tra trong việc chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng để đảm...
  • 2. Đơn vị kiểm tra là các đơn vị quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Kiểm tra là hoạt động thường xuyên của đơn vị kiểm tra đối với đối tượng kiểm tra nhằm xem xét, đánh giá đối tượng kiểm tra trong việc chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng để đảm...
  • 2. Đơn vị kiểm tra là các đơn vị quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng,...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích kiểm tra 1. Xem xét, đánh giá thông tin, số liệu, tình hình chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng của đối tượng kiểm tra để đảm bảo đầy đủ, chính xác, tuân thủ quy định của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng. 2. Tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra 1. Việc kiểm tra được thực hiện đúng thẩm quyền và trên cơ sở quy định pháp luật. 2. Việc kiểm tra được tiến hành thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất. 3. Bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, dân chủ, kịp thời, phối hợp hiệu quả. 4. Bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp về nội dung, thời gian, đối tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kế hoạch kiểm tra hàng năm 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao thủ trưởng các đơn vị hành chính khác thuộc Ngân hàng Nhà nước ký thừa lệnh kế hoạch kiểm tra hàng năm. Việc ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra đột xuất Đơn vị kiểm tra thực hiện kiểm tra đột xuất trên cơ sở yêu cầu quản lý và tình hình thực tế hoặc trên cơ sở yêu cầu, đề nghị, phản ánh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, của tổ chức, cá nhân hoặc khi có yêu cầu, chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng kiểm tra của đơn vị kiểm tra 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng đối với đối tượng kiểm tra, gồm: a) Tổ chức tín dụng, trừ đối tượng quy định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều này; b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo phân công của Thống đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định kiểm tra, kế hoạch kiểm tra và việc thành lập đoàn kiểm tra 1. Kiểm tra được tiến hành tại trụ sở của đối tượng kiểm tra hoặc trụ sở của đơn vị kiểm tra. Đơn vị kiểm tra phải ban hành Quyết định kiểm tra, kế hoạch kiểm tra và thành lập đoàn kiểm tra. 2. Quyết định kiểm tra do người ra quyết định kiểm tra ký ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiến hành k iểm tra Căn cứ Quyết định kiểm tra và kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt, ban hành, đoàn kiểm tra thực hiện việc kiểm tra như sau: 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra. 2. Đoàn kiểm tra yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo, cung cấp các thông tin, nội dung theo yêu cầu của đoàn kiểm tra. 3. Đoàn kiểm tra tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn kiểm tra, g ia hạn thời hạn kiểm tra 1. Thời hạn kiểm tra tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra và có thể gia hạn thêm thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày làm việc. 2. Các trường hợp được gia hạn thời hạn kiểm tra bao gồm: a) Khi phải xác minh thông tin, tài liệu để làm rõ các vấn đề có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Tạm dừng kiểm tra, tiếp tục kiểm tra 1. Kiểm tra được tạm dừng trong trường hợp sau đây: a) Có sự kiện bất khả kháng theo quy định của pháp luật ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện kiểm tra; b) Đối tượng kiểm tra đề nghị tạm dừng kiểm tra mà có lý do chính đáng và được người ra quyết định kiểm tra đồng ý; trong trường hợp này, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 13

Điều 13 . Đình chỉ kiểm tra 1. Người ra quyết định kiểm tra ra quyết định đình chỉ cuộc kiểm tra hoặc một, một số nội dung kiểm tra trong các trường hợp sau đây: a) Nội dung kiểm tra đã được cơ quan chức năng kết luận; b) Đã có quyết định khởi tố vụ án hình sự của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung kiểm tra; c) Thống đốc Ngân h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Đình chỉ kiểm tra
  • 1. Người ra quyết định kiểm tra ra quyết định đình chỉ cuộc kiểm tra hoặc một, một số nội dung kiểm tra trong các trường hợp sau đây:
  • a) Nội dung kiểm tra đã được cơ quan chức năng kết luận;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Đình chỉ kiểm tra
  • 1. Người ra quyết định kiểm tra ra quyết định đình chỉ cuộc kiểm tra hoặc một, một số nội dung kiểm tra trong các trường hợp sau đây:
  • a) Nội dung kiểm tra đã được cơ quan chức năng kết luận;
Target excerpt

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo kết quả kiểm tra và kết luận kiểm tra 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, từng thành viên đoàn kiểm tra có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm tra đối với nội dung kiểm tra được phân công và đề xuất, kiến nghị với Trưởng đoàn kiểm tra. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA, KIẾN NGHỊ SAU KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các biện pháp xử lý kết quả kiểm tra 1. Đơn vị kiểm tra có văn bản khuyến nghị, cảnh báo, chấn chỉnh hoặc yêu cầu đối tượng kiểm tra khắc phục các tồn tại, sai phạm phát hiện qua kiểm tra, thời hạn thực hiện (nếu có). 2. Đơn vị kiểm tra áp dụng hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng biện pháp theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các kiến nghị sau kiểm tra 1. Thủ trưởng đơn vị kiểm tra có trách nhiệm tổ chức theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các kiến nghị được nêu tại kết luận kiểm tra của đối tượng kiểm tra. 2. Thủ trưởng đơn vị kiểm tra căn cứ kết quả theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các kiến nghị nêu tại kết luận kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ KIỂM TRA, NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA, TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA, THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA, ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quyền, trách nhiệm của đơn vị kiểm tra 1. Xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Tổ chức thực hiện kiểm tra theo quy định tại Thông tư này. 3. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các kiến nghị nêu tại kết luận kiểm tra. 4. Các quyền, trách nhiệm khác theo quy định tại Thông tư này...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quyền, trách nhiệm của đơn vị kiểm tra
  • 1. Xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Tổ chức thực hiện kiểm tra theo quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Tổ chức thực hiện kiểm tra theo quy định tại Thông tư này.
  • 3. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các kiến nghị nêu tại kết luận kiểm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quyền, trách nhiệm của đơn vị kiểm tra Right: Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền, trách nhiệm của người ra quyết định kiểm tra , Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra 1. Quyền, trách nhiệm của người ra quyết định kiểm tra a) Tổ chức, thành lập đoàn kiểm tra; lựa chọn, quyết định Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra, ký ban hành Quyết định kiểm tra, phê duyệt kế hoạch kiểm tra; b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền , trách nhiệm của đối tượng kiểm tra 1. Quyền của đối tượng kiểm tra a) Được đưa ra ý kiến giải trình liên quan đến nội dung kiểm tra; b) Các quyền khác theo quy định tại Thông tư này và theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trách nhiệm của đối tượng kiểm tra a) Chấp hành Quyết định kiểm tra của đơn vị kiểm tra; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị hành chính thuộc Ngân hàng Nhà nước, đối tượng kiểm tra quy định tại Thông tư này chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 02 năm 2024./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, Ngân hàng Trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối (sau đây gọi là tiền tệ và ngân hàng); thực hiện chức năng...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Chính sách tiền tệ. 2. Vụ Quản lý ngoại hối. 3. Vụ Thanh toán. 4. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế. 5. Vụ Dự báo, thống kê. 6. Vụ Hợp tác quốc tế. 7. Vụ Ổn định tiền tệ - tài chính. 8. Vụ Kiểm toán nội bộ. 9. Vụ Pháp chế. 10. Vụ Tài chính - Kế toán. 11. Vụ Tổ chức cán bộ. 12. Vụ Truyền thông. 13. Văn phòng. 14...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Vụ Quản lý ngoại hối, Sở Giao dịch tiếp tục thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo các quy định hiện hành cho đến khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Quản lý ngoại hối và Sở giao dịch. 2...