Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Quyết định 189/2006/QĐ-UBND về việc kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 189/2006/QĐ-UBND về việc kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội b...
Removed / left-side focus
  • Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo) Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính Thành phố Hà Nội. Nay Tổ công tác gồm các ông, bà sau đây: 1. Ông Phí Thái Bình - Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Tổ trưởng; 2. Ông Lưu Tiến Định - Giám đốc Sở Nội vụ: Tổ phó; 3. Ông Giám đốc Sở Tư pháp: Tổ v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Kiện toàn Tổ công tác Tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị: của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính Thành phố Hà Nội. Nay Tổ công tác gồm các ông, bà sau đây:
  • 1. Ông Phí Thái Bình - Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Tổ trưởng;
  • 2. Ông Lưu Tiến Định - Giám đốc Sở Nội vụ: Tổ phó;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội.
  • (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy định kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này. b) Chỉ đạo các cấp, các ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thông tin, tuyên truyền, thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách hỗ trợ; ban hành hướng dẫn tổ chức thực hiện chính sách đến các cơ quan, đơn vị, tổ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác có nhiệm vụ, quyền hạn giúp UBND Thành phố trong việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính, cụ thể như sau: 1. Giúp UBND Thành phố tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ công tác có nhiệm vụ, quyền hạn giúp UBND Thành phố trong việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
  • 1. Giúp UBND Thành phố tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền xem xét, giải quyết của UBND Thành phố;
  • 2. Yêu cầu và đôn đốc các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện xử lý kịp thời, dứt điểm, đúng thời hạn, đúng thẩm quyền những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • a) Tổ chức thực hiện Quy định tại Nghị quyết này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận đơn, hồ sơ phản ảnh vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính và phối hợp với Sở Nội vụ giúp Tổ công tác xem xét, giải quyết kịp thời; tổ chức đường dây nóng thuộc Văn phòng UBND Thành phố để tiếp nhận và trả lời các kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận đơn, hồ sơ phản ảnh vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính và phối hợp với Sở Nội vụ giúp Tổ công tác xem xét,...
  • tổ chức đường dây nóng thuộc Văn phòng UBND Thành phố để tiếp nhận và trả lời các kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trung tâm dịch vụ (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Sở Nội vụ làm cơ quan thường trực Tổ công tác, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố, giúp Tổ công tác xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về thủ tục hành chính, tổng hợp tình hình, soạn thảo văn bản, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo chỉ đạo của Tổ công tác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Nội vụ làm cơ quan thường trực Tổ công tác, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố, giúp Tổ công tác xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trung tâm dịch vụ (gọi chung là tổ chức)
  • hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn Thành phố.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có). 2. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phải đảm bảo đầy đủ điều kiện được hỗ trợ, các cam kết (nếu có) theo Quy định này, ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các thành viên Tổ công tác cử cán bộ, công chức thuộc cơ quan mình quản lý làm nhiệm vụ giúp việc Tổ công tác và phối hợp hoạt động theo sự điều hành chung của cơ quan thường trực Tổ công tác là Sở nội vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các thành viên Tổ công tác cử cán bộ, công chức thuộc cơ quan mình quản lý làm nhiệm vụ giúp việc Tổ công tác và phối hợp hoạt động theo sự điều hành chung của cơ quan thường trực Tổ công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có).
  • Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phải đảm bảo đầy đủ điều kiện được hỗ trợ, các cam kết (nếu có) theo Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực trong kê khai hồ sơ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm. b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện có trách nhiệm: 1. Giải quyết kịp thời các yêu cầu, kiến nghị của Tổ công tác Thành phố về tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền; 2. Chỉ đạo cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện có trách nhiệm:
  • 1. Giải quyết kịp thời các yêu cầu, kiến nghị của Tổ công tác Thành phố về tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền;
  • 2. Chỉ đạo cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức thuộc quyền trong việc (tiếp nhận, xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường
  • 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng:
  • a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách khuyến khích sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản a) Hỗ trợ tín dụng Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố, đáp ứng các điều kiện về sản xuất giống theo quy định của pháp luậ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2006 của UBND Thành phố. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các ông, bà có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2006 của UBND Thành phố.
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các ông, bà có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách khuyến khích sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
  • 1. Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
  • a) Hỗ trợ tín dụng
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách khuyến khích xây dựng cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân cải tạo, nâng cấp, xây mới cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản theo quy hoạch đáp ứng các điều kiện về an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường. 2. Nội dung và mức hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đối với hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức, cá nhân xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ tập trung, công nghiệp. b) Đối với hỗ trợ chi phí giết mổ: Các tổ chức, cá nhân có cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm công nghiệp, bán công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách thực hiện cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ tín dụng a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi mua các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp bao gồm: Máy làm đất; máy gieo cấy; máy gặt đập liên hợp; máy sấy; máy làm lạnh nhanh; máy nghiền; máy phun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản 1. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu giống vật nuôi a) Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sử dụng các giống vật nuôi đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để thay thế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đáp ứng đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Đối tượng và điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có dự án hoặc phương án sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao khi vay vốn của các tổ chức tín dụng. Các công nghệ ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp thuộc Danh mục công nghệ cao theo Quyết định số 38/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách hỗ trợ cấp mã số vùng trồng 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất trồng trọt trên địa bàn Thành phố sau khi được cấp Giấy chứng nhận cấp mã số vùng trồng theo quy định. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí tư vấn cho cấp mã số vùng trồng lần đầu để lập giấy đăng ký cấp mã số v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chính sách hỗ trợ máy móc, thiết bị để chuyển đổi số trong nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân mua sắm, lắp đặt thiết bị giám sát và điều khiển dinh dưỡng tự động; thiết bị cảm biến; thiết bị quan trắc môi trường; mua camera, đường truyền, phần mềm để sản xuất nông nghiệp. Các tổ chức, cá nhân phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Đối với trồng trọt: Đối với hỗ trợ chế phẩm sinh học: Các tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố thực hiện thu gom, xử lý phụ phẩm cây trồng, rơm rạ theo quy định hiện hành. Đối với hỗ trợ thùng lưu chứa bao bì thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình điểm phát triển nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân có mô hình sản xuất nông nghiệp sinh thái kết hợp du lịch, trải nghiệm đúng với quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai và các quy định pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kế hoạch, phương án hỗ trợ 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện chính sách: Tổ chức rà soát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thuộc đối tượng áp dụng đáp ứng đủ điều kiện, xây dựng kế hoạch hỗ trợ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ kế hoạch được duyệt cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương án kiểm tra việc hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ 1. Cơ quan được giao thực hiện hỗ trợ có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc sử dụng kinh phí để hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng đối tượng, đúng quy định; thực hiện thanh quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành. 2. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.