Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội
17/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
59/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng và điều kiện được hưởng ưu đãi tiền thuê đất 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: a) Quy định chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là lĩnh vực xã hội hóa) áp dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức , cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức , cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng và điều kiện được hưởng ưu đãi tiền thuê đất
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
- a) Quy định chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: giáo dục
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách ưu đãi tiền thuê đất 1. Cơ sở thực hiện dự án xã hội hóa thuộc đối tượng, phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 1 và đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 1 quy định này được hưởng ưu đãi miễn, giảm tiền thuê đất theo chính sách khuyến khích xã hội hóa của Thành phố quy định tại Quyết định này như sau: a) Khu vực c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp mới giấy phép là 100.000 đồng (Một trăm ngàn đồng)/1 giấy phép. 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy phép lần đầu (50.000 đồng/1 giấy phép).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí cấp mới giấy phép là 100.000 đồng (Một trăm ngàn đồng)/1 giấy phép.
- 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy phép lần đầu (50.000 đồng/1 giấy phép).
- Điều 2. Chính sách ưu đãi tiền thuê đất
- Cơ sở thực hiện dự án xã hội hóa thuộc đối tượng, phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 1 và đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 1 quy định này được hưởng ưu đãi miễn, giảm tiền thuê đất theo c...
- a) Khu vực các huyện và thị xã Sơn Tây.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thực hiện đúng danh mục, loại hình, tiêu chí, quy mô dự án đã được cấp phép; tuân thủ theo điều lệ hoạt động, bảo đảm các điều kiện về chuyên môn, nghiệp vụ, nhân lực, cơ sở vật chất theo quy định của pháp luật để cung cấp cho xã hội các sản phẩm, dịc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. 2. UBND các Quận, Huyện, thị xã (trường hợp được phân cấp quản lý). Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
- 2. UBND các Quận, Huyện, thị xã (trường hợp được phân cấp quản lý).
- Điều 3. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa
- 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thực hiện đúng danh mục, loại hình, tiêu chí, quy mô dự án đã được cấp phép
- tuân thủ theo điều lệ hoạt động, bảo đảm các điều kiện về chuyên môn, nghiệp vụ, nhân lực, cơ sở vật chất theo quy định của pháp luật để cung cấp cho xã hội các sản phẩm, dịch vụ đạt yêu cầu, tiêu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và UBND các quận, huyện, thị xã 1. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa và Thể thao, Lao động Thương binh và Xã hội. Tư pháp: a) Có trách nhiệm xác định việc cơ sở thực hiện xã hội hóa đáp ứng điều kiện hưởng các cơ chế chính sách ưu đãi theo quy định sau 15 ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90% ; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào Ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
- 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90% ; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được.
- 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào Ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duy...
- Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và UBND các quận, huyện, thị xã
- 1. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa và Thể thao, Lao động Thương binh và Xã hội. Tư pháp:
- a) Có trách nhiệm xác định việc cơ sở thực hiện xã hội hóa đáp ứng điều kiện hưởng các cơ chế chính sách ưu đãi theo quy định sau 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Cục Thuế thành phố...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/9/2023, thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 19/5/2015 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn thành phố Hà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý v...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/9/2023, thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 19/5/2015 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa...
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư khác đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực xã hội hóa không đề cập tại quyết định này, thực hiện theo quy định của Chính phủ tại các Nghị định:
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các P...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Unmatched right-side sections