Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
21/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
56/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua; đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường sắt đô thị: Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt; Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy địn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau: a) Đối với đường sắt khổ 1000 milimét là 5,3 mét; b) Đối với đường sắt khổ 1435 milimét là 6,55 mét; c) Đối với đường sắt tốc độ cao là 7,7 mét; d) Đối với tuyến đường sắt đô thị là 6,3 m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
- Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt
- Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên q...
- 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau:
- a) Đối với đường sắt khổ 1000 milimét là 5,3 mét;
- b) Đối với đường sắt khổ 1435 milimét là 6,55 mét;
- Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt
- Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên q...
- Left: Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt Right: Điều 9. Phạm vi bảo vệ đường sắt
Điều 9. Phạm vi bảo vệ đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau: a) Đối với đường sắt khổ 1000 milimét là 5,3 mét; b) Đối với đường...
Left
Điều 5.
Điều 5. Vận hành, khai thác và bảo trì 1. Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về vận hành của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành đường sắt đô thị. Công tác bảo trì đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt. 2. Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chươ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý; c)...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị
- 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt.
- Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT...
- Điều 5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt
- 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt
- a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia;
- Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị
- 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt.
- Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT...
Điều 5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc...
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị 1. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị tuân thủ theo các quy định về vận tải hành khách tại các điều 52, 53, 54, 59, 60 Luật Đường sắt. 2. Vé đường sắt đô thị: - Vé hành khách do Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng Thành phố Hà Nội phát hành và được thực hiện theo quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt phải được xác định cụ thể ranh giới theo tọa độ và được cập nhật, thống nhất với hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai của địa phương nơi có đường sắt đi qua. 2. Cơ quan, tổ chức được gi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 7. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị
- 1. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị tuân thủ theo các quy định về vận tải hành khách tại các điều 52, 53, 54, 59, 60 Luật Đường sắt.
- 2. Vé đường sắt đô thị:
- Điều 23. Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt
- Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt phải được xác định cụ thể ranh giới theo tọa độ và được cập nhật, thống nhất với hồ sơ địa chính và cơ sở dữ li...
- 2. Cơ quan, tổ chức được giao quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp xác định ranh giới đất dành cho đường sắt.
- Điều 7. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị
- 1. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị tuân thủ theo các quy định về vận tải hành khách tại các điều 52, 53, 54, 59, 60 Luật Đường sắt.
- 2. Vé đường sắt đô thị:
Điều 23. Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt phải được xác định cụ thể ranh giới theo tọa độ và được cập nhật, thống nhất...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Luật Đường sắt, Luật Doanh nghiệp, Luật Kế toán Doanh nghiệp và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan; 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm: a) Thu từ vé; b) Thu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trợ giá Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội được hưởng chính sách trợ giá theo quy định hiện hành của Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết sự cố, tai nạn giao thông Việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt tuân thủ theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra kết cấu, hành lang an toàn đường sắt đô thị thực hiện theo quy định của Chính phủ về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt; 2. Các hành vi bị nghiêm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 85 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại Quyết định thành lập Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội số 6266/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND thành phố Hà Nội và các quy định của pháp luật hiện hành; 2. Tiếp nhận, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì đường s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Hướng dẫn, kiểm tra Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý đường sắt đô thị, đảm bảo an toàn và hiệu quả; b) Chủ trì, thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 3...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Đối với các công trình thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt, chủ đầu tư dự án xây dựng công trình thiết yếu phải có giải pháp kỹ thuật không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ, bảo...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- a) Hướng dẫn, kiểm tra Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý đường sắt đô thị, đảm bảo an toàn và hiệu quả;
- Điều 26. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
- 1. Đối với các công trình thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, kinh tế
- xã hội không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt, chủ đầu tư dự án xây dựng công trình thiết yếu phải có giải pháp kỹ thuật không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ, bảo đảm an toàn...
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- a) Hướng dẫn, kiểm tra Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý đường sắt đô thị, đảm bảo an toàn và hiệu quả;
Điều 26. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Đối với các công trình thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt, chủ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt; Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. C...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trực tiếp quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Chủ trì giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt
- Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. Chỉ đạo UBND các phường, xã tổ chứ...
- Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Trực tiếp quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Chủ trì giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt
- Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. Chỉ đạo UBND các phường, xã tổ chứ...
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trực tiếp quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp của Ủy...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan trong quá trình đầu tư xây dựng và bảo hành công trình. 2. Bàn giao quy trình vận hành, bảo trì và các tài liệu khác theo quy định cho Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44, 45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt gồm: 1. Hồ sơ quy hoạch tuyến, ga đường sắt theo quy định được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hồ sơ địa chính quản lý đất đai của địa phương nơi có đường sắt đi qua theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này. 3. Hồ sơ mốc giới đất dành cho đườn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44, 45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
- Điều 24. Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt
- Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt gồm:
- 1. Hồ sơ quy hoạch tuyến, ga đường sắt theo quy định được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44, 45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Điều 24. Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt gồm: 1. Hồ sơ quy hoạch tuyến, ga đường sắt theo quy định được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hồ sơ địa chính quản lý đất đai của địa...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đề nghị các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections