Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
21/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
07/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
- khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác
- áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
- Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng, đường xe điện bánh sắt), hệ thố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đ...
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác sử dụng hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông: a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách. b) Các tuyến vận tải hành khách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
- 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông:
- a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy định về quản lý, vận...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua; đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Bãi đỗ xe cao tầng có ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lý điều hành, bãi đỗ xe ngầm. b) Các bãi đỗ xe ngầm, cao tầng cho ô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác. 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác.
- Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ, thương mại) đối với bến x...
- Riêng đối với dự án đầu tư bến xe hàng (bến xe tải), ngoài việc được hưởng các chính sách hỗ trợ như đã nêu tại khoản 1 điều này, sau 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất, được...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, kinh doanh, quản lý hệ thống hạ tầng gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, kinh doanh, quản lý hệ thống hạ tầng giao thông, vận tải và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng khoa học công nghệ hỗ trợ quản lý và kết nối h...
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường sắt đô thị: Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nộ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải: Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
- 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải:
- Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, điều hành gia...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt; Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy địn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố 1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp. Căn cứ vào khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 4 của Nghị quyết, chủ động xem xét, quyết định áp dụng các mức c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố
- Tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp.
- Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
- Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt
- Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên q...
Left
Điều 5.
Điều 5. Vận hành, khai thác và bảo trì 1. Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về vận hành của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành đường sắt đô thị. Công tác bảo trì đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính sách đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính...
- 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với Nghị quyết này và được tính từ thời điểm Nghị quyết có hiệu lực thi hành.
- Điều 5. Vận hành, khai thác và bảo trì
- Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về vận hành của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vậ...
- Công tác bảo trì đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về bảo trì của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các quy định về bảo trì công trình xây d...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt. 2. Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chươ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết: - Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết:
- Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
- Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị
- 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt.
- Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT...
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị 1. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị tuân thủ theo các quy định về vận tải hành khách tại các điều 52, 53, 54, 59, 60 Luật Đường sắt. 2. Vé đường sắt đô thị: - Vé hành khách do Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng Thành phố Hà Nội phát hành và được thực hiện theo quy định tại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Luật Đường sắt, Luật Doanh nghiệp, Luật Kế toán Doanh nghiệp và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan; 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm: a) Thu từ vé; b) Thu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trợ giá Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội được hưởng chính sách trợ giá theo quy định hiện hành của Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết sự cố, tai nạn giao thông Việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt tuân thủ theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra kết cấu, hành lang an toàn đường sắt đô thị thực hiện theo quy định của Chính phủ về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt; 2. Các hành vi bị nghiêm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 85 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại Quyết định thành lập Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội số 6266/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND thành phố Hà Nội và các quy định của pháp luật hiện hành; 2. Tiếp nhận, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì đường s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Hướng dẫn, kiểm tra Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý đường sắt đô thị, đảm bảo an toàn và hiệu quả; b) Chủ trì, thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt; Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan trong quá trình đầu tư xây dựng và bảo hành công trình. 2. Bàn giao quy trình vận hành, bảo trì và các tài liệu khác theo quy định cho Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44, 45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đề nghị các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections