Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, t...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân...
  • an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Giám đốc Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các lĩnh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vị trí và chức năng
  • Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có chức năng tham...
  • 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có con dấu và tài khoản riêng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung về công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác nghiệm thu sản phẩm vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; đề án, chương trình phát triển, biện pháp thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn cấp huyện; b) Dự thảo chương trình, giải pháp huy động, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác nghiệm thu sản phẩm vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Biểu đồ chạy tàu là biểu đồ trong đó quy định giờ đi, giờ đến và hành trình của tất cả các đoàn tàu trong một ngày. 2. Lệnh vận chuyển là chứng từ để ghi chép hành trình, lịch trình chạy tàu theo từng chuyến tàu. 3. Lượt tàu vận hành giao lộ nhỏ là...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức và biên chế 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức thực hiện công tác chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Trưởng Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng trực tiếp phụ trách hoặc phân công Phó Trưởng phòng phụ trách chuyên môn, nghiệp vụ về l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức và biên chế
  • 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức thực hiện công tác chuyên môn, nghiệp vụ.
  • 2. Trưởng Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng trực tiếp phụ trách hoặc phân công Phó Trưởng phòng phụ trách chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực giao thông vận tải thuộc chức năng, nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Biểu đồ chạy tàu là biểu đồ trong đó quy định giờ đi, giờ đến và hành trình của tất cả các đoàn tàu trong một ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HOẶC PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HOẶC PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ nghiệm thu 1. Quyết định đặt hàng; Quyết định đặt hàng điều chỉnh (nếu có). 2. Quyết định phê duyệt dự toán của Sở Giao thông vận tải (nếu có). 3. Hợp đồng đặt hàng; phụ lục Hợp đồng (nếu có). 4. Kết quả kiểm tra, giám sát dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trong tháng. 5. Các văn bản, quyết định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải; chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng theo quy định của pháp luật
  • b) Căn cứ đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định đặt hàng; Quyết định đặt hàng điều chỉnh (nếu có).
  • 3. Hợp đồng đặt hàng; phụ lục Hợp đồng (nếu có).
  • 4. Kết quả kiểm tra, giám sát dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trong tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Căn cứ nghiệm thu Right: Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • Left: 2. Quyết định phê duyệt dự toán của Sở Giao thông vận tải (nếu có). Right: a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, hồ sơ, thời gian nghiệm thu 1. Nội dung nghiệm thu bao gồm một số nội dung chủ yếu sau a) Tổng lượt tàu chở khách; Lượt tàu vận hành giao lộ nhỏ (nếu có). b) Tổng Km hành trình thực hiện (bao gồm: Km huy động; Km hoạt động trên tuyến (Km chở khách, Km không chở khách, Km dằn đường, Km tác nghiệp kỹ thuật)). c) Tổng sả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các Sở Giao thông vận tải hiện có số lượng Phó Giám đốc Sở nhiều hơn số lượng Phó giám đốc quy định tại Thông tư liên tịch này, thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Giám đốc Sở hiện có để đảm bảo ổn định. Chỉ được bổ sung thêm Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải khi số lượng Phó Giám đốc hiện có ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các Sở Giao thông vận tải hiện có số lượng Phó Giám đốc Sở nhiều hơn số lượng Phó giám đốc quy định tại Thông tư liên tịch này, thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Giám đốc Sở hiện có để đảm...
  • Chỉ được bổ sung thêm Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải khi số lượng Phó Giám đốc hiện có chưa đủ số lượng quy định tại Thông tư liên tịch này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung, hồ sơ, thời gian nghiệm thu
  • 1. Nội dung nghiệm thu bao gồm một số nội dung chủ yếu sau
  • a) Tổng lượt tàu chở khách; Lượt tàu vận hành giao lộ nhỏ (nếu có).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu chung đối với công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị 1. Hồ sơ nghiệm thu được lập chi tiết theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này theo tháng và tổng hợp thành quý phục vụ việc nghiệm thu quý, năm và lập hồ sơ quyết toán năm. 2. Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2008 của liên Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
  • Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2008 của liên Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu chung đối với công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu được lập chi tiết theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này theo tháng và tổng hợp thành quý phục vụ việc nghiệm thu quý, năm và lập hồ sơ quyết toán năm.
  • Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội có trách nhiệm gửi danh sách và mẫu chữ ký của các bộ phận liên quan đến lệnh vận chuyển (trừ lái tàu và nhân viên an toàn trên tàu), bao gồm:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Hà Nội Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội, có trách nhiệm sau: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Trung tâm Quản lý giao thông công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng thành phố Hà Nội (đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hà Nội) a) Thương thảo, ký hợp đồng đặt hàng và thực hiện các nội dung khác liên quan đến hợp đồng đã ký với Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội. b) Kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm hợp đồng cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội a) Tổ chức thực hiện việc cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đặt hàng đã được phê duyệt. b) Phối hợp với Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định này. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội và Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.