Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
26/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2011
163/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2011
- Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2011, như sau: - Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 1.500.000 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 1.400.000 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng. - Thu ngân sách địa phương 4.287.303 triệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2011, như sau:
- - Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 1.500.000 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 1.400.000 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng.
- - Thu ngân sách địa phương 4.287.303 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 4.187.303 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động -...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định phương án phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2011 và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện như sau: -Tổng chi ngân sách cấp tỉnh 2.094.764 triệu đồng. Bao gồm: + Chi cân đối ngân sách 1.263.834 triệu đồng. + Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu 746.530 triệu đồng + Chi quản lý qua ngân sách nhà nước 8...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định phương án phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2011 và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện như sau:
- -Tổng chi ngân sách cấp tỉnh 2.094.764 triệu đồng.
- + Chi cân đối ngân sách 1.263.834 triệu đồng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quả...
- Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp lu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các quận, huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn; chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện dự toán ngân sách năm 2011 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn; chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện dự toán ngân sách năm 2011 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố Right: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước Thành phố; Kho bạc Nhà nước các quận, huyện, thị xã (gọi chung là Kho bạc Nhà nước cấp huyện); Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện); Phòng Lao độ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XIV, kỳ họp thứ 21 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XIV, kỳ họp thứ 21 thông qua./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí Kinh phí thực hiện các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng, người trực tiếp tham gia kháng chiến và chi phí quản lý do ngân sách Trung ương đảm bảo được bố trí trong dự toán chi ngân sách Nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ủy quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi Chi thực hiện chính sách ưu đãi cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH VÀ CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán phần chi tại Sở Lao động - Thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Thành phố, cấp huyện 1. Hướng dẫn các đơn vị mở tài khoản tại Kho bạc để tiếp nhận, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định hiện hành. 2. Đảm bảo đầy đủ, kịp thời kinh phí, nguồn tiền mặt cho các đơn vị sử dụng ngân sách, rút dự toán chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định. 2. Chỉ đạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã thực hiện công tác quản lý đối tượng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện 1. Quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giao; mở sổ sách kế toán, sổ theo dõi quản lý đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng, hằng năm và các chế độ ưu đãi khác trên địa bàn quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ và tổ chức xét duyệt theo thẩm quyền hồ sơ đề nghị hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng tại địa phương. Tổng hợp hồ sơ tăng đối tượng, kèm theo biên bản kết quả công khai danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp gửi phòng Lao động - Thương bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc ngành Lao động - Thương binh Xã hội 1. Quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn; mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tại nơi đơn vị đóng trụ sở để theo dõi nguồn kinh phí được giao; mở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hằng năm các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý đối tượng, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng được khen thưởng theo quy định. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm, trục lợi chính sách gây thiệt hại, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện tốt Quy chế này. 2. Kho bạc Nhà nước Hà Nội có trách nhiệm: Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này đối với các Kho bạc Nhà nước cấp huyện. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.