Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng khi được Nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Nội

36/2023/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng khi được Nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2010/QĐ- UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất ở, chuyển mục đíc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau: a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước; b) Gửi qua dịch vụ bưu chính; c) Nộp trực tuyến qua Cổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
  • 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau:
  • a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2010/QĐ- UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, công nhận quy...
  • 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố: Bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.” 2. Bãi bỏ khoản 3.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.”
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • Bãi bỏ Điều 3 Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: - Quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở theo quy định đối với các thửa đất thuộc địa bàn quản lý. Quá trình thực hiện có vướng mắc,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 10

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • - Quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở theo quy định đối vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11 “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên; trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11
  • “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên
  • trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh toán toàn bộ dư nợ gốc, bao gồm cả việc chuyển toàn bộ dư nợ g...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn đăng ký k...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Tài liệu về thỏa thuận vay nước ngoài. Bên đi vay lựa chọn nộp một trong các tài liệu sau: a) Bản sao tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt thỏa thuận vay nước ngoài và thỏa thuận gia hạn khoản va...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau: “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh, thành phố) trong trường hợp bên đi vay không p...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn...
Điều 9. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 19 1. Bãi bỏ khoản 5. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Văn bản xác nhận của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm gửi hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay về tình hình rút vốn, trả nợ (gốc và lãi) đến thời điểm ngân hàng cung...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài (trong Thông tư này gọi tắt là Cơ quan có thẩm quyền) là: a) Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối): đối với các khoản vay có số tiền vay trên 20 triệu USD (hoặc l...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 28 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 28 như sau: “Điều 28. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ” 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ Điều 28 như sau: “Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ chỉ được sử dụng để thực...
Điều 12. Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 29 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 29 như sau: “Điều 29. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam” 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ Điều 29 như sau: “Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam chỉ được sử dụ...