Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
19/2023/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
10/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của...
- Quy định về việc miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về việc miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính nộp hồ sơ thông qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 17 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước với nội dung như sau: “Điều 17. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Điều 17 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
- “Điều 17. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về việc miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến 1. Mức miễn, giảm phí, lệ phí Stt Nội dung Mức miễn, giảm I Phí 1 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Giảm 20% mức thu quy định tại Điều 5 quy định kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 17 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước với nội dung như sau: “Điều 17. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “Điều 17. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn
- Đối với tổ chức
- Điều 2. Mức miễn, giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến
- 1. Mức miễn, giảm phí, lệ phí
- Mức miễn, giảm
- Left: Giảm 20% mức thu quy định tại Điều 5 quy định kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại p... Right: Sửa đổi Điều 17 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
- Left: phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Right: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí nêu tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong quá trình thực hiện việc thu phí, lệ phí theo quy định tại Nghị quyết này, trường hợp số tiền phí, lệ phí phải nộp là số tiền lẻ thì tổ chức thu phí tính tròn số theo nguyên tắc số tiền phí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung khác không sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nội dung khác không sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
- giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí nêu tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Trong quá trình thực hiện việc thu phí, lệ phí theo quy định tại Nghị quyết này, trường hợp số tiền phí, lệ phí phải nộp là số tiền lẻ thì tổ chức thu phí tính tròn số theo nguyên tắc số tiền phí,...
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Thời gian áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước với nội dung như sau: “Điều 28. Về quản lý, sử dụng tiền lệ phí Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
- “Điều 28. Về quản lý, sử dụng tiền lệ phí
- Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Tổ chức thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.”
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Thời gian áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện