Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không
13/2006/QĐ-BTC
Right document
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
170/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
- Về giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không bao gồm: - Giá dịch vụ điều hành bay đi đến; - Giá hạ cánh tàu bay; - Giá soi chiếu an ninh hàng không; - Giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không; - Giá cung cấp dịch vụ bổ sung điều hành bay quá cảnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- - Giá dịch vụ điều hành bay đi đến;
- - Giá hạ cánh tàu bay;
- - Giá soi chiếu an ninh hàng không;
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không bao gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (trừ giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
- Điều 2. Các mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (trừ giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định về giá dịch vụ điều hành bay đi đến; giá hạ cánh tàu bay; giá soi chiếu an ninh hàng không; giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không; giá cung cấp dịch vụ bổ sung điều hành bay quá cảnh quy định tại Quyết định số 18/2000/QĐ-CHK ngày 14/7/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA GÓI DỊCH VỤ FREE 1 ( Ban hành kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các quy định về giá dịch vụ điều hành bay đi đến
- giá hạ cánh tàu bay
Left
Điều 4.
Điều 4. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Quản lý Giá, Tổng giám đốc các Cụm cảng hàng không, Tổng giám đốc Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.