Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 65

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Removed / left-side focus
  • Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành, thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rùng giai đoạn 2009-2015, với những nội dung chính như sau: I. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rùng giai đoạn 2009-2020: 1. Mục tiêu: Đến năm 2020, ngành lâm nghiệp Đắk Lắk trở thành một ngành kinh tế quan trọ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành, thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rùng giai đoạn 2009-2015, với những nội dung chính như sau:
  • Đến năm 2020, ngành lâm nghiệp Đắk Lắk trở thành một ngành kinh tế quan trọng của tỉnh, theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa, trên cơ sở tổ chức, quản lý, sử dụng tài nguyên rừng bề...
  • 2. Quy hoạch rừng đến năm 2020:
Rewritten clauses
  • Left: I. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rùng giai đoạn 2009-2020: Right: tổ chức quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng và sử dụng rừng.
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương trình 661

Chương trình 661 88.900 ha/năm 4 Giao khoán rừng hưởng lợi theo QĐ 178, 304; cho thuê đất trồng rừng 5.000 ha/năm 8.000 ha/năm 8.000 ha/năm 5 Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng 3.000 ha/năm 5.000 ha/năm 5.000 ha/nãm 6 Nuôi dưỡng rùng sau khai thác 1.000 ha/năm 1.500 ha/năm 2.000 ha/năm 7 Cải tạo rùng nghèo (trồng rừng và trồng cao su)...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • Chương trình 661
  • 88.900 ha/năm
  • Giao khoán rừng hưởng lợi theo QĐ 178, 304; cho thuê đất trồng rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh và triển khai thực hiện. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
  • cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh và triển khai thực hiện.
  • Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa VII - kỳ họp thứ 11 thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban Mặ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là:
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy trình, quy phạm, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa VII - kỳ họp thứ 11 thông qua./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng củ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức t...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong việc giao đất gắ...
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có: 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh th...
Điều 9. Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật gồm: 1. Kinh...
Chương II Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 10. Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. a) Kỳ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng là mười (10) n...