Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 389/NN-TY-QĐ ngày 15 tháng 4 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nhgiệp và Phát triển nông thôn) quy định về thủ tục kiểm dịch, kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 389/NN-TY-QĐ ngày 15 tháng 4 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nhgiệp và Phát triển nông thôn) quy định về thủ tục kiểm dịch, kiểm...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp
  • Trung tâm Khuyến nông
  • Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý sử dụng, điều chuyển, thu hồi, cải tạo và xây dựng mới và bảo trì công sở của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Công sở quy định trong Quy chế này bao gồm: Nhà làm việc và các công trình kỹ thuật, phục vụ hoạt động của cơ quan trong khuôn viên đất của cơ q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ được giao quản lý, sử dụng công sở làm việc bao gồm: a) Văn phòng, các Vụ, Thanh Tra Bộ, Ban Đổi mới (sau đây gọi là đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc); b) Các Cục, các Trung Tâm có trụ sở làm việc tại trụ sở làm việc của cơ quan Bộ (sau đây gọi là đơn vị được giao quản lý...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục I. Mục I. QUẢN LÝ SỬ DỤNG CÔNG SỞ
Điều 3. Điều 3. Hồ sơ quản lý công sở 1. Hồ sơ quản lý công sở bao gồm: Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng và được bổ sung trong quá trình sử dụng. 2. Trách nhiệm lập và bổ sung hồ sơ quản lý công sở. a) Văn phòng Bộ có trách nhiệm lập, quản lý và lưu giữ hồ sơ trụ sở làm việc của các đơn vị được giao sử dụng trụ...
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số: 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công...
Điều 5. Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm: a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở; b. Giấy tờ liên quan đến việc tách, nhập công sở của đơn vị; c. Giấy tờ liên quan đến việc sắp xếp, điều chuyển công sở; d. Hồ sơ trích ngang công sở theo quy định hiện...