Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành
14/2006/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
02/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: “PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ - ÔTÔ KHÁCH THÀNH PHỐ - YÊU CẦU KỸ THUẬT” Số đăng ký: 22 TCN 302-06
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên...
- “PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ - ÔTÔ KHÁCH THÀNH PHỐ - YÊU CẦU KỸ THUẬT”
- Số đăng ký: 22 TCN 302-06
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Riêng mục 4.9.1 của tiêu chuẩn được áp dụng sau 24 tháng kể từ ngày Quyết định ban hành có hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Riêng mục 4.9.1 của tiêu chuẩn được áp dụng sau 24 tháng kể từ ngày Quyết định ban hành có hiệu lực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khuyến khích áp dụng đối với Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật riêng đối với xe cho người tàn tật tiếp cận sử dụng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY CHẾ QUẢN LÝ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Khuyến khích áp dụng đối với Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật riêng đối với xe cho người tàn tật tiếp cận sử dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các kiểu loại xe cơ giới đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được kéo dài sản xuất, lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt và là cơ quan quản lý tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1- Quyết định, công bố và điều chỉnh về hành trình mỗi tuyến xe buýt trên cơ sở quy hoạch mạng lưới luồng tuyến được phê duyệt; về số lượng xe (kể cả xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt và là cơ quan quản lý tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền:
- Quyết định, công bố và điều chỉnh về hành trình mỗi tuyến xe buýt trên cơ sở quy hoạch mạng lưới luồng tuyến được phê duyệt
- về số lượng xe (kể cả xe dự phòng) cho mỗi tuyến xe buýt
- Điều 4. Các kiểu loại xe cơ giới đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được kéo dài sản xuất, lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/ Giao thông công chính và Thủ tướng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý điều hành hoạt động xe buýt, có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1- Quản lý, điều hành biểu đồ chạy xe của doanh nghiệp vận tải trên từng tuyến đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận. 2- Kiểm tra điều kiện hoạt động của doanh nghiệp khi tham gia khai thác tuyến; kiểm tra tiêu chuẩn xe buýt theo đăng ký của doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan quản lý điều hành hoạt động xe buýt, có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
- 1- Quản lý, điều hành biểu đồ chạy xe của doanh nghiệp vận tải trên từng tuyến đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận.
- 2- Kiểm tra điều kiện hoạt động của doanh nghiệp khi tham gia khai thác tuyến; kiểm tra tiêu chuẩn xe buýt theo đăng ký của doanh nghiệp đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước khi điều hành hoạt độ...
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/ Giao thông công chính và Thủ tướng các...
Unmatched right-side sections