Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng á​p dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ và khoản 2 Mục I Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Đối với các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực xã hội hóa: Việc áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân thành phố quyết định về chính sách hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư 1. Mức hỗ trợ: Ngân sách thành phố hỗ trợ 50% kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư mà nhà đầu tư phải chịu theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; áp dụng cho c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Hội đồng nhân dân thành phố có ý kiến thống nhất về c hính sách miễn , giảm tiền thuê đất Thống nhất mức miễn, giảm tiền thuê đất theo danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 254/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố. UBND thành phố quyết định chính sách và ba...

Open section

Điều 1

Điều 1

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Hội đồng nhân dân thành phố có ý kiến thống nhất về c hính sách miễn , giảm tiền thuê đất
  • Thống nhất mức miễn, giảm tiền thuê đất theo danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 254/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố.
  • UBND thành phố quyết định chính sách và ban hành, công khai danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa của địa phương theo quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 1 Thông tư số 156/2014/TT-BTC ngày 23...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hội đồng nhân dân thành phố có ý kiến thống nhất về c hính sách miễn , giảm tiền thuê đất
  • Thống nhất mức miễn, giảm tiền thuê đất theo danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 254/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố.
  • UBND thành phố quyết định chính sách và ban hành, công khai danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa của địa phương theo quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 1 Thông tư số 156/2014/TT-BTC ngày 23...
Target excerpt

Điều 1

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2023. 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy định viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố nghiên cứu, xem xét tiếp thu ý kiến của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố tại Báo cáo thẩm tra số 390/BC-HĐND ngày 11/12/2023. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
Điều 9 Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên trở ra và từ ngày 1 tháng 12 năm nay đến 30 tháng 11 năm sau đối với các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào". Nay sửa lại như sau: "năm th...
Điều 2 Điều 2
Điều 11 Điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "Đối với đất trống lúa, thuế thu chủ yếu bằng thóc; riêng các vùng cao, vùng xa đường giao thông không có điều kiện vận chuyển sản phẩm để nộp thuế hoặc không có cơ quan thu mua, hoặc đối với những địa phương nông dân có yêu cầu và Nhà nước có thể dù...
Điều 11 Điều 11 (mới): thuế nông nghiệp thu bằng tiền. Giá thu thuế bằng tiền thay thóc và nông sản là thời giá trung bình của thóc và các nông sản tính thuế ở địa phương có phẩm chất tốt trong vụ thu thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương quyết định theo đề nghị của cơ quan thuế cùng cấp. Giá thu nợ thuế của cá...
Điều 3 Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.