Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ
  • khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay các đối tượng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 7 Điều 5 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay các đối tượng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế, chính sách hỗ trợ cho vay, mức lãi suất cho vay, thời hạn cho vay, quy trình thủ tục cho vay, cụ thể như sau: 1. Chính sách cho vay vốn a) Cho vay hỗ trợ việc làm, duy trì, mở rộng việc làm; cho vay hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng theo Nghị định số 338/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ chế, chính sách hỗ trợ cho vay, mức lãi suất cho vay, thời hạn cho vay, quy trình thủ tục cho vay, cụ thể như sau:
  • 1. Chính sách cho vay vốn
  • a) Cho vay hỗ trợ việc làm, duy trì, mở rộng việc làm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Quy định chuyển tiếp: Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đượ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xử lý nợ 1. Thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ: thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Đối với các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xử lý nợ
  • 1. Thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ: thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
  • Đối với các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sác...
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công...
  • Quy định chuyển tiếp:
  • Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm v...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2023./....

Open section

Điều 4.

Điều 4. N guồn vốn thực hiện Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp để thực hiện cơ chế, chính sách cho vay sử dụng từ nguồn vốn đầu tư công được bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, kế hoạch đầu tư công hằng năm và nguồn vốn khác theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. N guồn vốn thực hiện
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp để thực hiện cơ chế, chính sách cho vay sử dụng từ nguồn vốn đầu tư công được bố trí trong kế hoạch đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2023./.
  • Nơi nhận: CHỦ TỊCH
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2026. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị quyết này Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách tỉnh. 2. Kinh phí của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia đối ứng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định mức chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Thực hiện theo định mức tại Nghị quyết số 137/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập: Các trường hợp cần thiết phải thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác): Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có), thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được duyệt và trên cơ sở báo giá của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 142/2017/NQ-HĐND ngày 07...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước, hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ hoạt động nghiên cứu: Thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Dự toán chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đảm bảo triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại tổ chức chủ trì: Dự toán kinh phí quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ có sử dụng nguồn ngân sách nhà nước nhưng tối đa không quá 240.000.000 đồng/nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH VÀ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức chi thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Tỉnh 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ: 31.900.000 đồng/tháng. 2. Thành viên chính: 25.520.000 đồng/người/tháng. 3. Thành viên: 12.760.000 đồng/người/tháng. 4. Thư ký khoa học: 9.570.000 đồng/người/tháng. 5. Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức chi thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ: 18.480.000 đồng/tháng. 2. Thành viên chính: 14.784.000 đồng/người/tháng. 3. Thành viên: 7.480.000 đồng/người/tháng. 4. Thư ký khoa học: 5.500.000 đồng/người/tháng. 5. Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Người chủ trì: 1.600.000 đồng/người/hội thảo. 2. Thư ký hội thảo: 400.000 đồng/người/hội thảo. 3. Báo cáo khoa học trình bày tại hội thảo: 2.000.000 đồng/bài báo cáo. 4. Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Người chủ trì: 900.000 đồng/người/hội thảo. 2. Thư ký hội thảo: 300.000 đồng/người/hội thảo. 3. Báo cáo khoa học trình bày tại hội thảo: 1.200.000 đồng/bài báo cáo. 4. Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 720.000 đồng/hội đồng b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 600.000 đồng/người/hội đồng. c) Thư ký khoa học: 120.000 đồng/người/hội đồng. d) Thư ký hành chính: 120.000 đồng/người/hội đồng. đ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 450.000 đồng/hội đồng. b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 300.000 đồng/người/hội đồng. c) Thư ký khoa học: 90.000 đồng/người/hội đồng. d) Thư ký hành chính: 90.000 đồng/người/hội đồng. đ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH VÀ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Định mức chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 1.200.000 đồng/hội đồng. b) Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 800.000 đồng/người/hội đồng. c) Thư ký khoa học: 240.000 đồng/người/hội đồng. d) Thư ký hành chính: 240.000 đồng/người/hội đồng. đ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định mức chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 600.000 đồng/hội đồng. b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 480.000 đồng/người/hội đồng. c) Thư ký khoa học: 180.000 đồng/người/hội đồng. d) Thư ký hành chính: 180.000 đồng/người/hội đồng. đ) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Định mức chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 1.440.000 đồng/hội đồng. b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 1.200.000 đồng/người/hội đồng. c) Thư ký khoa học: 240.000 đồng/người/hội đồng. d) Thư k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Định mức chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở: 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 900.000 đồng/hội đồng. b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 600.000 đồng/người/hội đồng. c) Thư ký khoa học: 180.000 đồng/người/hội đồng. d) Thư ký h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Định mức chi họp Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 1.440.000 đồng/nhiệm vụ. b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 1.200.000 đồng/người/nhiệm vụ. c) Thư ký khoa học: 240.000 đồng/người/nhiệm vụ. d) Thư ký hành chính: 240.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Định mức chi họp Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Chi họp Hội đồng a) Chủ tịch hội đồng: 900.000 đồng/nhiệm vụ. b) Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng: 600.000 đồng/người/nhiệm vụ. c) Thư ký khoa học: 180.000 đồng/người/nhiệm vụ. d) Thư ký hành chính: 180.000 đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Định mức chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh: 1.200.000 đồng/chuyên gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Định mức chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở: 600.000 đồng/chuyên gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác (nếu có) theo quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh được áp dụng bằng 50% mức chi Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại Điều 19 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác (nếu có) theo quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở được áp dụng bằng 50% mức chi Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại Điều 20 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi tiền thù lao của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ trưởng Tổ thẩm định: 800.000 đồng/nhiệm vụ. 2. Thành viên Tổ thẩm định: 560.000 đồng/người/nhiệm vụ. 3. Thư ký hành chính: 240.000 đồng/người/nhiệm vụ. 4. Đại biểu được mời tham dự: 160.000 đồng/người/nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Định mức chi tiền thù lao của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ trưởng Tổ thẩm định: 420.000 đồng/nhiệm vụ. 2. Thành viên Tổ thẩm định: 300.000 đồng/người/nhiệm vụ. 3. Thư ký hành chính: 180.000 đồng/người/nhiệm vụ. 4. Đại biểu được mời tham dự: 120.000 đồng/người/nhiệm vụ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.