Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Trong quá trình thực hiện khi giá các loại cây trồng, vật nuôi có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét điều chỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2024 và thay thế: Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TN và MT, TC, NN và PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định đất khác mục đích sử dụng với loại đất bị thu hồi để bồi thường bằng đất như sau: 1. Trường hợp thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở. 2. Trường hợp thu hồi đất nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai 2013, khi Nhà nước thu hồi đất
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định đất khác mục đích sử dụng với loại đất bị thu hồi để bồi thường bằng đất như sau:
  • 1. Trường hợp thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở.
  • 2. Trường hợp thu hồi đất nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai 2013, khi Nhà nước thu hồi đất
Target excerpt

Điều 5. Quy định đất khác mục đích sử dụng với loại đất bị thu hồi để bồi thường bằng đất như sau: 1. Trường hợp thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở. 2. Trường hợp thu...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bồi thường 1. Chỉ bồi thường cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh trồng trực tiếp trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, susu Hốc/ha 8.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Gừng, Riềng, Sả, Nghệ. Khóm/ha 2.200 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Quất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế thưởng đối với người có đất ở thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai 1. Cơ chế thưởng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở thu hồi thực hiện bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo văn bản yêu cầu bàn giao mặt bằng lần đầu của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi
  • 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn:
  • Mật độ trồng qui chuẩn
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ chế thưởng đối với người có đất ở thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai
  • Cơ chế thưởng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở thu hồi thực hiện bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo văn bản yêu cầu bàn giao mặt bằng lần đầu của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thườ...
  • a) Hộ gia đình, cá nhân bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo văn bản yêu cầu bàn giao mặt bằng lần đầu của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được thưởng bằng t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi
  • 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn:
  • Mật độ trồng qui chuẩn
Target excerpt

Điều 6. Cơ chế thưởng đối với người có đất ở thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai 1. Cơ chế thưởng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở thu hồi thực hiện bàn giao m...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với Cây ăn quả: đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại. 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác m 2 9.000 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ - Khóm có số cây <10 Khóm 8.500 - Khóm có từ 10 cây trở lên Khóm 24....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-250g/con. đồng/con 80....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Đối với các loại cây trồng vật, nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường theo giá của loại cây cùng nhóm, cùng họ có giá trị tương đương. Trường hợp đặc biệt (không có nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Trường hợp các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo phương án đã được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2024. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đa...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD; - Thanh tra Chính phủ; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết thi hành Điều 109, Điều 111 Luật Đất đai; Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 14, Điều 16, điểm b khoản 2 Điều 17, điểm c khoản 1 Điều 18, khoản 3 Điều 22, Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan tài nguyên và môi trường, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tá...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT