Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025
64/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2022 - 2025
45/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2022 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đ...
- Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn cho hộ gia đình sử dụng nước sạch vào mục đích sinh hoạt từ công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2022 - 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều
- hộ nghèo tỉnh
- hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2022
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn cho hộ gia đình sử dụng nước sạch vào mục đích sinh hoạt từ công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Nước sạch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ 1. Hộ gia đình có công với cách mạng; hộ đồng bào dân tộc thiểu số; hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn đa chiều theo Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025. Hộ nghèo tỉnh theo Nghị quyết số 45/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này áp dụng đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác giảm nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này áp dụng đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình.
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác giảm nghèo.
- 1. Hộ gia đình có công với cách mạng
- hộ đồng bào dân tộc thiểu số
- hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn đa chiều theo Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025. Hộ nghèo tỉnh theo Nghị quyết s...
- Left: Điều 2. Đối tượng hỗ trợ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn 1. Mức hỗ trợ a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 4.000 đồng/m 3 ; b) Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 3.000 đồng/m 3 . 2. Định mức hỗ trợ: không quá 10m 3 /hộ/tháng. 3. Phương thức hỗ trợ: hỗ trợ thông qua đơn vị qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh 1. Khu vực nông thôn: là hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng. 2. Khu vực thành thị: là hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 2.000.000 đồng đến 2.500.000 đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh
- 1. Khu vực nông thôn: là hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng.
- 2. Khu vực thành thị: là hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 2.000.000 đồng đến 2.500.000 đồng.
- Điều 3. Hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
- 1. Mức hỗ trợ
- a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 4.000 đồng/m 3 ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ bảo hiểm y tế a) Hỗ trợ thêm 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo (Trung ương đã hỗ trợ 70%); b) Hỗ trợ thêm 70% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình (Trung ương đã hỗ trợ 30%); c) Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ bảo hiểm y tế
- a) Hỗ trợ thêm 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo (Trung ương đã hỗ trợ 70%);
- b) Hỗ trợ thêm 70% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình (Trung ương đã hỗ trợ 30%);
- Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh.
- Left: Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ Right: Điều 4. Các chính sách hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh.
- Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Nguồn kinh phí
Left
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết đảm bảo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát thực hiện Nghị quyết.