Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
47/2023/TT-BCT
Right document
Thông tư quy định về việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.
08/2021/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục lập đề nghị, dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; soạn thảo, thẩm định, ban hành, hợp nhất, pháp điển văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc trình c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Tổng cục Quản lý thị trường, Văn phòng Bộ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, Thanh tra Bộ (sau đây viết tắt là các đơn vị thuộc Bộ), tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác chỉ đạo xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng chỉ đạo toàn diện công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. 2. Các Thứ trưởng chỉ đạo công tác xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật; chỉ đạo, đôn đốc đối với đơn vị chủ trì soạn thảo về tiến độ, nội dung, các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Chương V Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kế hoạch đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư này áp dụng đối với: a) Luật của Quốc hội; b) Nghị quyết của Quốc hội quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 15 của Luật; c) Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
- Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Chương V Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
- Điều 8. Kế hoạch đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư này áp dụng đối với:
- a) Luật của Quốc hội;
- Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
- Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Chương V Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Điều 8. Kế hoạch đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư này áp dụng đối với: a) Luật của Quốc hội; b)...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm soát thủ tục hành chính trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Đối với các văn bản quy phạm pháp luật có chứa thủ tục hành chính, trong quá trình lập đề nghị, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản, các đơn vị thuộc Bộ thực hiện bổ sung các hoạt động theo quy định tại Chương II Thông tư số 18/2018/TT-BCT ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đ ầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh Đối với các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh, đơn vị chủ trì bổ sung trong đề nghị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan bằn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đ ầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
- Đối với các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh, đơn vị chủ tr...
- Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quy...
- Điều 10, Điều 11 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo có thể lấy ý kiến chuyên gia trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản qu...
- Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đ ầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
- Đối với các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh, đơn vị chủ tr...
Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Bộ Công an và chuyên gia trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình lập đề nghị và soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Lấy ý kiến của Liên đoàn Thương mại và Công nghi...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định 1. Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật và các Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức xây d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 7. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Bộ Công an và chuyên gia trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình lập đề nghị và soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật.
- 2. Lấy ý kiến của Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam trong trường hợp dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp.
- Điều 23. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
- Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật và các Điều 25, Điều 26, Điều 27 N...
- 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức xây dựng dự thảo nghị định trên cơ sở các nội dung đã được Thủ tướng Chính phủ thông qua đối với nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 và Chính phủ t...
- Điều 7. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Bộ Công an và chuyên gia trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình lập đề nghị và soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật.
- 2. Lấy ý kiến của Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam trong trường hợp dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp.
Điều 23. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định 1. Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 củ...
Left
Chương II
Chương II ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DO CHÍNH PHỦ TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư này áp dụng đối với: a) Luật của Quốc hội; b) Nghị quyết của Quốc hội quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 15 của Luật; c) Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại Điều 37 của Luật. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có nội dung về thủ tục hành chính thì đơn vị lập đề nghị bổ sung...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư này áp dụng đối với:
- a) Luật của Quốc hội;
- 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại Điều 37 của Luật.
- Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có nội dung về thủ tục hành chính thì đơn vị lập đề nghị bổ sung các tài liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có đề xuất sửa đổi, bổ sung, thay thế ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh thì đơn vị lập đề nghị bổ sung các tài liệu theo...
- 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư này áp dụng đối với:
- a) Luật của Quốc hội;
- b) Nghị quyết của Quốc hội quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 15 của Luật;
- Left: Điều 8. Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết Right: Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Left: c) Xây dựng nội dung của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết; đánh giá tác động của chính sách; Right: 2. Việc xây dựng nội dung chính sách và đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương II Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tạ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại Điều 37 của Luật. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có nội dung về thủ tục hành chính thì đơn vị lập đề nghị bổ...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất về mặt kỹ thuật với văn bản được sửa đổi, bổ sung. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị mình chủ trì soạn thảo khi được...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại Điều 37 của Luật.
- Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có nội dung về thủ tục hành chính thì đơn vị lập đề nghị bổ sung các tài liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- Điều 37. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất về mặt kỹ thuật với văn bản được sửa đổi, bổ sung.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị mình chủ trì soạn thảo khi được sửa đổi, bổ sung, gồm:
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại Điều 37 của Luật.
- Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có nội dung về thủ tục hành chính thì đơn vị lập đề nghị bổ sung các tài liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Điều 37. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất về mặt kỹ thuật với văn bản được sửa đổi, bổ sung. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc...
Left
Điều 10.
Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân bằng các hình thức quy định...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Việc cung cấp thông tin đối với các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương được giao chủ trì soạn thảo để xây dựng Thông cáo báo chí, gồm: a) Luật, pháp lệnh, nghị quyết chứa đựng quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội sau khi Chủ tịch nước ký lệnh công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và lấy ý ki...
- 2. Sau khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo Bộ phụ trách lĩnh vực, đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gửi Cổng thông tin điện tử Chính phủ (Văn phòng Chính phủ) để đăng tải báo cá...
- Điều 36. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
- 1. Việc cung cấp thông tin đối với các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương được giao chủ trì soạn thảo để xây dựng Thông cáo báo chí, gồm:
- a) Luật, pháp lệnh, nghị quyết chứa đựng quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội sau khi Chủ tịch nước ký lệnh công bố;
- Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và lấy ý ki...
- 2. Sau khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo Bộ phụ trách lĩnh vực, đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gửi Cổng thông tin điện tử Chính phủ (Văn phòng Chính phủ) để đăng tải báo cá...
Điều 36. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Việc cung cấp thông tin đối với các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương được giao chủ trì soạn thảo để xây dựng Thông cáo báo chí, gồm: a) Luật, pháp...
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, tổ chức, đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết đã đư...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Trình ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư, thông tư liên tịch; b) Dự thảo thông tư, thông tư liên tịch đã chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế; c) Báo cáo thẩm định của Vụ Pháp chế; báo cáo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.
- Điều 1 1 . Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, tổ chức, đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp...
- đồng thời, đăng tải nội dung giải trình, tiếp thu ý kiến lên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và của Bộ Công Thương.
- Điều 39. Trình ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch
- 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch bao gồm:
- a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư, thông tư liên tịch;
- Điều 1 1 . Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, tổ chức, đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp...
- đồng thời, đăng tải nội dung giải trình, tiếp thu ý kiến lên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và của Bộ Công Thương.
Điều 39. Trình ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư, thông tư liên tịch; b) Dự thảo thông tư, th...
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo Bộ phụ trách đơn vị (sau đây viết tắt là Lãnh đạo Bộ phụ trách) trước khi trình Bộ trưởng ký trình Chính phủ xem xét, thô...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Phát hành, đăng Công báo, đăng tải và đưa tin đối với thông tư, thông tư liên tịch 1. Phát hành thông tư, thông tư liên tịch: a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 1 2 . Trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo Bộ phụ trách đơn vị (sau đây viết tắt là Lãnh đạo Bộ phụ trách) trước khi t...
- Hồ sơ trình Chính phủ gồm các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 40 của Luật.
- Điều 40. Phát hành, đăng Công báo, đăng tải và đưa tin đối với thông tư, thông tư liên tịch
- 1. Phát hành thông tư, thông tư liên tịch:
- a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của...
- Điều 1 2 . Trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo Bộ phụ trách đơn vị (sau đây viết tắt là Lãnh đạo Bộ phụ trách) trước khi t...
- Hồ sơ trình Chính phủ gồm các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 40 của Luật.
Điều 40. Phát hành, đăng Công báo, đăng tải và đưa tin đối với thông tư, thông tư liên tịch 1. Phát hành thông tư, thông tư liên tịch: a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 85 của Luật; lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Điều 86 của Luật và Điều 7 Thông tư này. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có ch...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 16 Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ để trình Bộ trưởng xem xét đưa vào Chương trình. 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 16 Thông tư này, trong thờ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 1 3 . Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật
- 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 85 của Luật
- lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Điều 86 của Luật và Điều 7 Thông tư này. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có chứa thủ tục tục hành chính
- 1. Vụ Pháp chế thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 16 Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ để trình Bộ trưởng xem xét đưa vào Chương trình.
- 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 16 Thông tư này, trong thời hạn 05 ngày, Vụ Pháp chế đề nghị các đơn vị thuộc Bộ bổ sung, hoàn thiện.
- 3. Vụ Pháp chế thẩm tra trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bảo đảm yêu cầu do các đơn vị thuộc Bộ gửi đến.
- 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 85 của Luật
- lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Điều 86 của Luật và Điều 7 Thông tư này. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có chứa thủ tục tục hành chính
- có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh thì đơn vị lập đề nghị phải thực hiện theo quy định tại Đi...
- Left: Điều 1 3 . Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Right: Điều 19. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 19. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 16 Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ để trình Bộ trưởng xem...
Left
Điều 14
Điều 14 . Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 85 của Luật; lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Điều 86 của Luật, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư nà...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết do các đơn vị thuộc Bộ chuẩn bị trước khi gửi Bộ Tư pháp thẩm định. a) Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm tra gồm các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này; b) Chậm nhất vào ngày 30 thán...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14 . Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật
- 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 85 của Luật
- lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Điều 86 của Luật, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có chứa thủ...
- Điều 11. Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết do các đơn vị thuộc Bộ chuẩn bị trước khi gửi Bộ Tư pháp thẩm định.
- a) Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm tra gồm các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này;
- 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 85 của Luật
- lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Điều 86 của Luật, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có chứa thủ...
- có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh thì đơn vị lập đề nghị phải thực hiện theo quy định tại Đi...
- Left: Điều 14 . Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Right: 3. Nội dung thẩm tra tập trung vào các vấn đề quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật.
Điều 11. Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết do các đơn vị thuộc Bộ chuẩn bị trước khi gửi Bộ Tư pháp thẩm định. a)...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề xuất đưa nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch vào Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây viết tắt là Chương trình) 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật đã được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền về chủ trươ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Đối với các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh, đơn vị chủ trì có trách nhiệm bổ su...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Hồ sơ đề xuất đưa nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch vào Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công...
- Đối với văn bản quy phạm pháp luật đã được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền về chủ trương xây dựng văn bản, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi Vụ Pháp chế văn bản thể hiện nội dung đồng ý của cấp có thẩm...
- 2. Đối với văn bản quy phạm pháp luật chưa có sự đồng ý của cấp có thẩm quyền về chủ trương xây dựng văn bản, đơn vị chủ trì có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách, trong đó phải thể hiện các...
- Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
- 2. Đơn vị đề nghị xây dựng văn bản có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách ký văn bản lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về các nội dung đã được xây dựng theo khoản 1 Điều này.
- Hằng năm, các đơn vị có trách nhiệm rà soát, đánh giá tình hình thực hiện các quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện và các điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc...
- Hồ sơ đề xuất đưa nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch vào Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công...
- Đối với văn bản quy phạm pháp luật đã được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền về chủ trương xây dựng văn bản, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi Vụ Pháp chế văn bản thể hiện nội dung đồng ý của cấp có thẩm...
- 2. Đối với văn bản quy phạm pháp luật chưa có sự đồng ý của cấp có thẩm quyền về chủ trương xây dựng văn bản, đơn vị chủ trì có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách, trong đó phải thể hiện các...
- Left: các đề xuất về sửa đổi, bổ sung, thay thế ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (nếu có) Right: Đối với các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh, đơn vị chủ tr...
Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Đối với các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm...
Left
Chương III
Chương III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây viết tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền và đề nghị của các đơn vị thuộc Bộ . 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu s...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Ban hành Chương trình 1. Căn cứ kết quả thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ, Vụ Pháp chế dự thảo Chương trình và gửi các đơn vị thuộc Bộ để lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Trên cơ sở ý kiến của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan, tổ chức, cá nhân, Vụ Pháp chế chỉnh lý,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 1 6 . Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
- 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây viết tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền và đề nghị của các đơn...
- 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 20. Ban hành Chương trình
- 2. Trên cơ sở ý kiến của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan, tổ chức, cá nhân, Vụ Pháp chế chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo Chương trình và trình Bộ trưởng xem xét, ban hành chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hằ...
- Điều 1 6 . Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
- 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Tên văn bản quy phạm pháp luật cần được xây dựng, ban hành;
- Left: 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây viết tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền và đề nghị của các đơn... Right: 1. Căn cứ kết quả thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ, Vụ Pháp chế dự thảo Chương trình và gửi các đơn vị thuộc Bộ để lấy ý kiến của các cơ quan, tổ c...
Điều 20. Ban hành Chương trình 1. Căn cứ kết quả thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ, Vụ Pháp chế dự thảo Chương trình và gửi các đơn vị thuộc Bộ để lấy ý kiến của các cơ...
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Chuẩn bị Chương trình 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng xem xét, đưa vào Chương trình đối với các đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đã được sự đồng ý của Lãnh đạo Bộ, văn bản giao nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản đồng ý thông qua đối với nghị định quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Ban hành Chương trình Căn cứ kết quả đồng ý của Lãnh đạo Bộ đối với đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ và trên cơ sở giao nhiệm vụ hoặc đồng ý thông qua của cấp có thẩm quyền, Vụ Pháp chế dự thảo Quyết định ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và trình Bộ trưởng xem xét, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm: a) Lập kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách; bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng dự thảo văn bản; chịu trách nhiệm cập nhật tiến độ hằng tuần hoặc đột xuất theo yêu cầu của Vụ Pháp chế để thực hiện chỉ đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Điều chỉnh, bổ sung Chương trình 1. Việc điều chỉnh, bổ sung Chương trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Đưa ra khỏi Chương trình đối với văn bản quy phạm pháp luật chưa cần thiết ban hành trong năm đó hoặc không còn cần thiết phải ban hành do có sự thay đổi về điều kiện kinh tế - xã hội; b) Bổ sung vào Chương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định 1. Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật và các Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức xây dựng dự thả...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan bằng các phương thức quy định tại Điều 57, điểm d kh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 2 1. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
- Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật và các Điều 25, Điều 26, Điều 27 N...
- 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức xây dựng dự thảo nghị định trên cơ sở các nội dung đã được Thủ tướng Chính phủ thông qua đối với nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 và Chính phủ thông qua đố...
- Điều 25. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
- Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân c...
- Đối với các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ, lợi ích của người dân và doanh nghiệp, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi tới Mặt...
- Điều 2 1. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
- Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật và các Điều 25, Điều 26, Điều 27 N...
- 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức xây dựng dự thảo nghị định trên cơ sở các nội dung đã được Thủ tướng Chính phủ thông qua đối với nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 và Chính phủ thông qua đố...
Điều 25. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm phá...
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư , thông tư liên tịch 1. Việc soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch được thực hiện thông qua Tổ soạn thảo. 2. Tổ soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ phải có thành phần gồm Tổ trưởng là lãnh đạo đơn vị chủ trì soạn thảo và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và bằng các phương thức quy định tại Điều 57, Điều 91, điểm d k...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch 1. Việc soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch được thực hiện thông qua Tổ soạn thảo. 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo phải hoàn thành việc trình Bộ trưởng xem xét, quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong thời h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 2 3 . Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
- Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân v...
- Đối với soạn thảo nghị định, đơn vị chủ trì soạn thảo lấy ý kiến Hội đồng dân tộc, nếu trong dự thảo nghị định có quy định về việc thực hiện chính sách dân tộc.
- Điều 24. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch
- 1. Việc soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch được thực hiện thông qua Tổ soạn thảo.
- 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo phải hoàn thành việc trình Bộ trưởng xem xét, quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành Chương trình.
- Điều 2 3 . Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
- Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân v...
- Đối với soạn thảo nghị định, đơn vị chủ trì soạn thảo lấy ý kiến Hội đồng dân tộc, nếu trong dự thảo nghị định có quy định về việc thực hiện chính sách dân tộc.
Điều 24. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch 1. Việc soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch được thực hiện thông qua Tổ soạn thảo. 2. Thủ trưở...
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng tải dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách về việc đăng tải toàn văn dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để các cơ quan, tổ chức, cá nhân góp ý kiến. Sau khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo Bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi Cổng thông tin điện tử Chính phủ (Văn phòng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trường hợp không tiếp thu ý kiến góp ý, đơn vị chủ trì soạn thảo phải giải trình cụ thể. 2. Sau khi chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 6 . Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng thực hiện theo quy định tại Điều 146, Điều 147, Điều 148 và Điều 149 của Luật. 2. Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 7 . Thẩm quyền thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Dự án luật của Quốc hội, dự thảo pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Bộ Tư pháp thẩm định theo quy định tại Điều 58, Điều 92, Điều 98 của Luật. 2. Dự thảo thông tư của Bộ trưởng do Vụ Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 8 . Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm định đối với dự thảo thông tư 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo gửi công văn đề nghị kèm theo hồ sơ bằng bản giấy hoặc bản điện tử đến Vụ Pháp chế để thẩm định. Trong đó, tờ trình và dự thảo văn bản phải gửi bằng bản giấy, các tài liệu còn lại có thể gửi bằng bản điện tử. Trường hợp gửi bằng bản giấy, số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định 1. Vụ Pháp chế tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo thông tư do các đơn vị gửi để thẩm định. 2. Trường hợp thành phần hồ sơ gửi thẩm định chưa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 28 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Vụ Pháp chế thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đến Vụ Pháp chế để thẩm định trước khi trình Lãnh đạo Bộ xem xét, ký gửi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 29. Tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định
- 1. Vụ Pháp chế tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo thông tư do các đơn vị gửi để thẩm định.
- 2. Trường hợp thành phần hồ sơ gửi thẩm định chưa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 28 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo...
- Điều 28. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Vụ Pháp chế thẩm định
- Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đến Vụ Pháp ch...
- 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo thông tư, thông tư liên tịch đến Vụ Pháp chế để thẩm định trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành.
- Điều 29. Tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định
- 1. Vụ Pháp chế tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo thông tư do các đơn vị gửi để thẩm định.
- 2. Trường hợp thành phần hồ sơ gửi thẩm định chưa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 28 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo...
Điều 28. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Vụ Pháp chế thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy ban Thư...
Left
Điều 30
Điều 30 . Tổ chức việc thẩm định 1. Việc thẩm định dự thảo thông tư do Vụ Pháp chế thực hiện. 2. Đối với dự thảo thông tư có quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ, lợi ích của người dân, doanh nghiệp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực hoặc do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo thì Vụ Pháp chế đề nghị Lãnh đạo Bộ thành lập Hội đ...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Xử lý trách nhiệm 1. Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không đảm bảo tiến độ và chất lượng xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thi đua, khen thưởng và pháp luật khác có liên quan. 2. Lãnh đạo Bộ được...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.
- Điều 30 . Tổ chức việc thẩm định
- 1. Việc thẩm định dự thảo thông tư do Vụ Pháp chế thực hiện.
- Đối với dự thảo thông tư có quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ, lợi ích của người dân, doanh nghiệp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực hoặc do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo thì Vụ P...
- Điều 48. Xử lý trách nhiệm
- Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không đảm bảo tiến độ và chất lượng xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng theo quy định tại Thô...
- 2. Lãnh đạo Bộ được giao nhiệm vụ chỉ đạo xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực được phân công mà để chậm tiến độ thì bị phê bình trong tập thể Lãnh đạo Bộ.
- Điều 30 . Tổ chức việc thẩm định
- 1. Việc thẩm định dự thảo thông tư do Vụ Pháp chế thực hiện.
- Đối với dự thảo thông tư có quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ, lợi ích của người dân, doanh nghiệp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực hoặc do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo thì Vụ P...
Điều 48. Xử lý trách nhiệm 1. Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không đảm bảo tiến độ và chất lượng xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng theo quy đị...
Left
Điều 3
Điều 3 1 . Nội dung thẩm định Nội dung thẩm định dự thảo thông tư tập trung vào những vấn đề sau đây: 1. Sự cần thiết ban hành thông tư; đối tượng, phạm vi điều chỉnh của thông tư; 2. Sự phù hợp của nội dung dự thảo thông tư với đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước; 3. Tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 2 . Báo cáo thẩm định 1. Chậm nhất 04 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo thông tư trước khi thực hiện...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Báo cáo thẩm định 1. Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế có trách nhiệm hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo theo Mẫu báo cáo thẩm định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, giải trình, tiếp thu ý kiến...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 3 2 . Báo cáo thẩm định
- 1. Chậm nhất 04 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo.
- Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo thông tư trước khi thực hiện thủ tục lấy ý kiến Lãnh...
- Left: Điều 3 2 . Báo cáo thẩm định Right: Điều 33. Báo cáo thẩm định
- Left: 1. Chậm nhất 04 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo. Right: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế có trách nhiệm hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo theo Mẫu báo cáo thẩm định tại Phụ lục 4 ban...
- Left: Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo thông tư trước khi thực hiện thủ tục lấy ý kiến Lãnh... Right: Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế/Hội đồng tư vấn thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản trước khi báo cáo Lãnh đạ...
Điều 33. Báo cáo thẩm định 1. Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế có trách nhiệm hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo theo Mẫu báo cáo thẩm định tại Phụ...
Left
Chương VI
Chương VI TRÌNH, BAN HÀNH, CÔNG BỐ, DỊCH, HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 3. Lấy ý kiến Lãnh đạo Bộ về dự thảo thông tư của Bộ trưởng 1. Đơn vị chủ trì có văn bản gửi Vụ Pháp chế để lấy ý kiến của Bộ trưởng và Thứ trưởng phụ trách đối với dự thảo thông tư trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành. Hồ sơ bao gồm: a) Tờ trình ban hành thông tư; b) Dự thảo thông tư; c) Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 40, Điều 59, Điều 93 và Điều 99 của Luật. 2. Hồ sơ trình xem xét, thông qua văn bản quy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 5 . Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Việc cung cấp thông tin đối với các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo để xây dựng Thông cáo báo chí, gồm: a) Luật, pháp lệnh, nghị quyết chứa đựng quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội sau khi Chủ tịch nước ký lệnh công bố; b)...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và đồng thời gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết đã đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 3 5 . Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
- 1. Việc cung cấp thông tin đối với các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo để xây dựng Thông cáo báo chí, gồm:
- a) Luật, pháp lệnh, nghị quyết chứa đựng quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội sau khi Chủ tịch nước ký lệnh công bố;
- Điều 12. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, n...
- Điều 3 5 . Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
- 1. Việc cung cấp thông tin đối với các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo để xây dựng Thông cáo báo chí, gồm:
- a) Luật, pháp lệnh, nghị quyết chứa đựng quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội sau khi Chủ tịch nước ký lệnh công bố;
Điều 12. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thi...
Left
Điều 36
Điều 36 . Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất về mặt kỹ thuật với văn bản được sửa đổi, bổ sung. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị mình chủ trì soạn thảo khi đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 7 . Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Đối với các luật, pháp lệnh, nghị định có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài, đơn vị chủ trì soạn thảo trình Lãnh đạo Bộ gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư các nội dung về điều kiện đầu tư ki...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật 1. Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định gồm các tài liệu quy định tại Điều 87 của Luật. Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có đề xuất sửa đổi, bổ sung, thay thế ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 3 7 . Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Đối với các luật, pháp lệnh, nghị định có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài, đơn vị chủ trì soạn thảo trình Lãnh đạo Bộ gửi Bộ Kế hoạch và Đầ...
- Thời hạn gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư nội dung công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều này là 05 ngày làm việc kể từ ngày c...
- Điều 14. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật
- Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định gồm các tài liệu quy định tại Điều 87 của Luật.
- Trường hợp đề nghị xây dựng văn bản có đề xuất sửa đổi, bổ sung, thay thế ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh thì đơn vị lập...
- Điều 3 7 . Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Đối với các luật, pháp lệnh, nghị định có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài, đơn vị chủ trì soạn thảo trình Lãnh đạo Bộ gửi Bộ Kế hoạch và Đầ...
- Thời hạn gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư nội dung công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều này là 05 ngày làm việc kể từ ngày c...
Điều 14. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật 1. Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định gồm các tài liệu quy định tại Điều 87 của Luật. T...
Left
Điều 38
Điều 38 . Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư; b) Dự thảo thông tư đã được chỉnh lý sau khi có ý kiến của Lãnh đạo Bộ theo quy định tại Điều 33 Thông tư này; c) Báo cáo thẩm định của Vụ Pháp chế; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định; d) Bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Phát hành thông tư , thông tư liên tịch do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo 1. Sau khi thông tư, thông tư liên tịch được Bộ trưởng ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản điện tử so với bản chính của thông tư, thông tư li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đ ăng Công báo ; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ, của Bộ Công Thương; đăng tải văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia; đối với văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày ký ban hành, Văn phòng Bộ gửi thông tư, thông tư liên tịch (bản giấy và bản điện tử) đến Văn phòng Chính phủ để đăng Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1 . Pháp điển văn bản quy phạm pháp luật 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện pháp điển đối với quy phạm pháp luật trong văn bản quy phạm pháp luật do mình chủ trì soạn thảo; quy phạm pháp luật trong văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình điều chỉnh những vấn đề th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 2 . Dịch văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Thông tấn xã Việt Nam và các đơn vị có liên quan dịch các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 102 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo và trong điều kiện cho phép có thể dịch những văn bản khác ra tiếng Anh, tiếng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 3 . Phổ biến văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo xây dựng kế hoạch phổ biến văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo chủ động phối hợp với Vụ Pháp chế để phổ biến văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo: a) Đảm bảo việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo đúng quy trình quy định tại Luật, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này; b) Thực hiện công bố thủ tục hành chính trong văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị chủ trì xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 . Đảm bảo nguồn nhân lực và cơ sở vật chất cho công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình bố trí cán bộ, kinh phí hỗ trợ, phương tiện làm việc, thông tin, các điều kiện cần thiết khác cho việc chuẩn bị, soạn thảo, tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 6 . Kinh phí xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính phân bổ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật hằng năm của Bộ Công Thương theo quy định hiện hành. 2. Trên cơ sở nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước, Vụ Pháp chế trình Lãnh đạo Bộ xem xét,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 7 . Thi đua, khen thưởng 1. Việc thực hiện đúng tiến độ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo Quyết định ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương và cấp có thẩm quyền và không trái với quy định của pháp luật là một trong những căn cứ để đánh giá, bình xét thi đua, khen thưởng hằng năm đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. X ử lý trách nhiệm 1. Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không đảm bảo tiến độ và chất lượng xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thi đua, khen thưởng và pháp luật khác có liên quan. 2. Lãnh đạo Bộ đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản; tên, chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị được dẫn chiếu, đề cập trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024, thay thế Thông tư số 08/2021/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. 2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021, thay thế Thông tư số 19/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. 2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 50.` in the comparison document.
- Điều 50. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024, thay thế Thông tư số 08/2021/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng và ban hành vă...
- 2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024, thay thế Thông tư số 08/2021/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng và ban hành vă... Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021, thay thế Thông tư số 19/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng và ban hành vă...
Điều 50. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021, thay thế Thông tư số 19/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng và b...
Unmatched right-side sections