Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu
28/2023/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
77/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
- Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau: “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1
- 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau:
- “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát đầu tư vốn
- nhà nước vào doanh nghiệp
- giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2 “11. Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời gian cần áp dụng hình thức khớp đúng thông tin sinh trắc học hoặc chữ ký điện tử an toàn cho khách hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2
- Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời...
- Quy định này không bao gồm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Người quản lý tại các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố nắm giữ 100%...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3 “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng. Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3
- “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng.
- Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn cước công dân, căn cước, căn cước điện tử, hộ chiếu của khách hàng cá nhân hoặc của người đại...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN
- Thay thế Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. 2. Doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu (gọi tắt là doanh nghiệp có vốn nhà nước). 3. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Đối với các đơn vị cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho cả khách hàng cá nhân và tổ chức, thời gian áp dụng các quy định tại Điều 3, Điều 10 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
- 2. Đối với các đơn vị cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho cả khách hàng cá nhân và tổ chức, thời gian áp dụng các quy định tại Điều 3, Điều 10 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
- 2. Doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu (gọi tắt là doanh nghiệp có vốn nhà nước).
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ thể giám sát Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.0 Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp đã được Bộ Tài chính công bố hàng năm.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7 như sau: “c) Đánh giá, dò quét phát hiện lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật. Đánh giá khả năng phòng, chống các lỗ hổng, điểm yếu, kiểu tấn công bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau: (i) Đối với phần mềm ứng dụng Online Banking cung cấp qua nền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7 như sau:
- “c) Đánh giá, dò quét phát hiện lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật. Đánh giá khả năng phòng, chống các lỗ hổng, điểm yếu, kiểu tấn công bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau:
- Điều 3. Chủ thể giám sát
- Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.0
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp đã được Bộ Tài chính công bố hàng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung giám sát Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 4 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8 1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 8 như sau: “1a. Kiểm soát phiên bản cài đặt được phát hành của ứng dụng Mobile Banking: a) Định kỳ tối thiểu 03 tháng một lần, đơn vị phải đánh giá an toàn, bảo mật của các phiên bản phần mềm ứng dụng đang cho phép khách hàng cài đặt, sử dụng nhằm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8
- 1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 8 như sau:
- “1a. Kiểm soát phiên bản cài đặt được phát hành của ứng dụng Mobile Banking:
- Điều 4. Nội dung giám sát
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 4 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức giám sát Doanh nghiệp lập báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước đã đầu tư vào doanh nghiệp theo biểu mẫu quy định khoản 2 Điều 4 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 4 hàng năm. Căn cứ báo cáo của doanh nghiệp, Sở Tài chính tổng hợp và lập báo cáo kết quả giám sát...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau: “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân loại giao dịch theo các nhóm loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
- 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau:
- “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân lo...
- Điều 5. Tổ chức giám sát
- Doanh nghiệp lập báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước đã đầu tư vào doanh nghiệp theo biểu mẫu quy định khoản 2 Điều 4 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tài chính trư...
- Căn cứ báo cáo của doanh nghiệp, Sở Tài chính tổng hợp và lập báo cáo kết quả giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố gửi Bộ Tài chính trước ngày 31...
Left
Chương II I
Chương II I GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 KẾ HOẠCH GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Kế hoạch tài chính và kế hoạch sản xuất kinh doanh 1. Trình tự lập, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 8 Thông tư số 36/2021/TT-BTC. 2. Kế hoạch tài chí...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 như sau: “c) Giải pháp phát hiện tấn công giả mạo thông tin sinh trắc học của vật thể sống (Presentation Attack Detection - PAD) theo quy định tại điểm a khoản này do đơn vị tự triển khai hoặc sử dụng của bên thứ ba cung cấp phải được cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11
- 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 như sau:
- “c) Giải pháp phát hiện tấn công giả mạo thông tin sinh trắc học của vật thể sống (Presentation Attack Detection
- Điều 6 . Kế hoạch tài chính và kế hoạch sản xuất kinh doanh
- Trình tự lập, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 91...
- 2. Kế hoạch tài chính
Left
Điều 7.
Điều 7. Kế hoạch giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế và các nội dung giám sát theo quy định, Sở Tài chính lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính đối với các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ)....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21
- “ Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.
- Điều 7. Kế hoạch giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế và các nội dung giám sát theo quy định, Sở Tài chính lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính đối với các doanh nghi...
- Kế hoạch giám sát phải xác định rõ mục tiêu, nội dung, đối tượng, phạm vi giám sát đối với mỗi doanh nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và công bố trước ngày 31 tháng 01 hàng năm theo...
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Chủ thể giám sát a) Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập. b) Sở Tài c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 23 “1a. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản Tiền di động được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn của thỏa thuận đã giao kết; trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 23
- “1a. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản Tiền di động được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn của thỏa thuận đã giao kết
- trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận phải tuân thủ theo quy định tại khoản 2 Điều 1...
- Điều 8. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- 1. Chủ thể giám sát
- a) Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân thành ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết 1. Chủ thể giám sát a) Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết; b) Giao Sở Tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ. 2. Đối tượng giám sá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động, công ty thông tin tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di đ...
- Điều 9. Giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết
- 1. Chủ thể giám sát
- a) Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát vốn của doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài 1. Chủ thể giám sát a) Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010); b) Giao Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân thành phố giám sát các dự án đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp có một trong những dấu hiệu mất an toàn tài chính được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, đánh giá tì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. 2. Quyết định giám sát chính đặc biệt bao gồm các nội dung theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch và Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Chủ tịch và Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt có trách nhiệm triển khai thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tài chính theo b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và căn cứ vào Kế hoạch tài chính hàng năm do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt cho từn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động và kết quả xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động nêu tại Điều 14 Quy chế này tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp hàng năm, lập và gửi báo cáo theo Biểu số 05.A ban hành kèm theo Thông tư số 200/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước. 2. Sở Tài chính là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Nội dung giám sát 1. Đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại khoản 2 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Chế độ báo cáo giám sát tài chính 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ Định kỳ sáu (06) tháng và hàng năm, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Đ ánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước Thực hiện theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính phải đảm bảo các mục đích và yêu cầu được quy định tại Điều 38 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP. 2. Công khai thông tin tài chính theo định kỳ a) Nội dung công khai được thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp có vốn nhà nước Các Công ty cổ phần có vốn nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định của pháp luật và Điều lệ doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V I
Chương V I TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Chủ tịch, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố làm đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm căn cứ Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.