Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/20...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 202 4 a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần. b) Đất phi nông nghiệp: STT Loại đất Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 (lần) Ghi chú 1 Đất ở (Nông thôn, đô thị) Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Gồm có 54 vị trí K 1,0 lần; các vị trí đất còn lại K = 1,0 lần so với Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 28/12/2019 và Quy...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ về Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Thọ điều chỉnh, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ về Bảng giá đấ...
  • Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Thọ điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/Q...
  • Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Phú Thọ điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 202 4
  • a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.
  • b) Đất phi nông nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 - 2024) (Ban hành theo Quyết định số: 20/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 - 2024)
  • (Ban hành theo Quyết định số: 20/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện...
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện xác định và thu nộp tiền sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024 và thay thế Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) được ban hành, thực hiện kể từ ngày 01/01/2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) được ban hành, thực hiện kể từ ngày 01/01/2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024 và thay thế Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) là văn bản cụ thể hoá Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đị...
Điều 2. Điều 2. Bảng giá đất được quy định đối với 10 loại đất chủ yếu, bao gồm: - Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Bảng giá đất trồng cây lâu năm; - Bảng giá đất rừng sản xuất; - Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; - Bảng giá đất ở tại nông thôn; - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn...
Điều 3. Điều 3. Phân vùng, khu vực, vị trí đất và xác định hệ số theo khu vực 1. Phân vùng, khu vực và vị trí đất a. Phân vùng đất Trên địa bàn tỉnh, đất được chia thành 02 vùng: Đồng bằng và Trung du, miền núi. b. Phân loại khu vực Đối với đất ở: Được phân thành khu vực nông thôn và khu vực đô thị. Đối với đất nông nghiệp: Được phân loại theo...
Điều 5. Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các huyện, thành, thị, thực hiện đúng quy định này; thường xuyên theo dõi sự biến động giá đất trên thị trường, đề xuất điều chỉnh bảng giá đất trình UBND tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi xem xét, quyết định trong các trường hợ...