Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
58/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
- BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm cả trường hợp ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận là 10%.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh (sau đây gọi là Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND), gồm các nội dung sau: 1. Điều chỉnh tên 84 danh mục trong Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND sang tên kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh (sau đây gọi là Quyết...
- 1. Điều chỉnh tên 84 danh mục trong Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND sang tên kỹ thuật mới cho phù hợp với Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế (cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo...
- 2. Bãi bỏ 54 danh mục có trong Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND (cụ thể tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này).
- Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm cả trường hợp ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Bìn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 của UBND tỉnh về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Cục Thuế tỉnh căn cứ Điều 1 của Quyết định này có văn bản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá thu các dịch vụ kỹ thuật này là cơ sở thu viện phí đối với các đối tượng khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh. Các nội dung không thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quyết định này được tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá thu các dịch vụ kỹ thuật này là cơ sở thu viện phí đối với các đối tượng khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh.
- Các nội dung không thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quyết định này được tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 của UBND tỉnh về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ô...
- Cục Thuế tỉnh căn cứ Điều 1 của Quyết định này có văn bản hướng dẫn thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections