Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
38/2023/qđ-ubnd
Right document
V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý
2717/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý
- Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá và bảng thuyết minh, hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện theo quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đối với công tác tuyển sinh vào các cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề công lập trong tỉnh như sau: 1. Thi tuyển sinh vào các trường trung học phổ thông (nếu có): 15.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 2. Thi tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đối với công tác tuyển sinh vào các cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề công lập trong tỉnh như sau:
- 1. Thi tuyển sinh vào các trường trung học phổ thông (nếu có): 15.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
- 2. Thi tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá và bảng thuyết minh, hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu
- xây dựng cơ sở dữ liệu
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã; các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các cá nhân, đơn vị, tổ chức có liên quan đến công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây khi dự thi vào các trường trung học phổ thông, trường dạy nghề trong tỉnh được miễn nộp phí dự thi, dự tuyển, bao gồm: - Thí sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ. - Thí sinh là người dân tộc ít người. - Thí sinh có gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây khi dự thi vào các trường trung học phổ thông, trường dạy nghề trong tỉnh được miễn nộp phí dự thi, dự tuyển, bao gồm:
- - Thí sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ.
- - Thí sinh là người dân tộc ít người.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã
- các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các cá nhân, đơn vị, tổ chức có liên quan đến công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh Bộ đơn giá Trường hợp có sự biến động về giá, định mức kinh tế kỹ thuật, tiền lương giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển thu được, được sử dụng toàn bộ cho công tác tuyển sinh. Trường hợp thu không đủ để chi phí thì cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề được sử dụng từ nguồn kinh phí hiện có của đơn vị để chi phí cho công tác tuyển sinh. Phần chênh lệch thừa của phí dự thi, dự tuyển (nếu có) được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển thu được, được sử dụng toàn bộ cho công tác tuyển sinh. Trường hợp thu không đủ để chi phí thì cơ sở giáo dục
- đào tạo và dạy nghề được sử dụng từ nguồn kinh phí hiện có của đơn vị để chi phí cho công tác tuyển sinh. Phần chênh lệch thừa của phí dự thi, dự tuyển (nếu có) được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạt...
- Sở Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện phân phối, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
- Điều 3. Điều chỉnh Bộ đơn giá
- Trường hợp có sự biến động về giá, định mức kinh tế kỹ thuật, tiền lương giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh cho p...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/12/2023.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 204/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 204/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/12/2023.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước Nghệ An, Chủ tịch UBND các huyện,thành phố, thị xã và các Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân d...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước Nghệ An, Chủ tịch UBND các huyện,thành phố, thị xã và các Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu...