Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
38/2023/qđ-ubnd
Right document
Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
67/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá và bảng thuyết minh, hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện theo quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng. a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí gồm: Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền. b) Các đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
- Quyết định này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng.
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá và bảng thuyết minh, hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu
- xây dựng cơ sở dữ liệu
- duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã; các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các cá nhân, đơn vị, tổ chức có liên quan đến công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp. 1. Mức thu phí. TT Đối tượng thu ĐVT Mức thu (đồng) 1 Nhóm 1: Hộ gia đình không tham gia kinh doanh dịch vụ, gồm: a) Các hộ gia đình thuộc: Phường (trừ khối 15 phường Cửa Nam; khối Yên Giang phường Đông Vĩnh; các khối nhập vào phường Vinh Tân từ xã Hưng Thịnh - Hưng Nguyên). Khẩu/tháng 4.000 Các hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp.
- 1. Mức thu phí.
- Mức thu (đồng)
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã
- các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các cá nhân, đơn vị, tổ chức có liên quan đến công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu
- xây dựng cơ sở dữ liệu
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Đối tượng thu
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh Bộ đơn giá Trường hợp có sự biến động về giá, định mức kinh tế kỹ thuật, tiền lương giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ quản lý. 1. Các tổ chức thu phí: - Các đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai thu phí do Tổng cục Thuế phát hành, trực tiếp ký hợp đồng mua ấn chỉ tại cơ quan Thuế và quản lý biên lai thu phí theo quy định. - Hàng tháng đơn vị có trách nhiệm quyết toán biên lai thu phí theo đúng quy định. - Các đơn vị có trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức thu phí:
- - Các đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai thu phí do Tổng cục Thuế phát hành, trực tiếp ký hợp đồng mua ấn chỉ tại cơ quan Thuế và quản lý biên lai thu phí theo quy định.
- - Hàng tháng đơn vị có trách nhiệm quyết toán biên lai thu phí theo đúng quy định.
- Trường hợp có sự biến động về giá, định mức kinh tế kỹ thuật, tiền lương giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh cho p...
- Left: Điều 3. Điều chỉnh Bộ đơn giá Right: Điều 3. Chế độ quản lý.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/12/2023.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy đ...
- Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/12/2023.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước Nghệ An, Chủ tịch UBND các huyện,thành phố, thị xã và các Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước Nghệ An, Chủ tịch UBND các huyện,thành phố, thị xã và các Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu...