Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
97/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1/ Cây hàng năm: 1.1/ Lúa 2 vụ: nộp một năm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số thuế theo bộ đã duyệt: a/ Đợt 1: chậm nhất là ngày 01/5 hàng năm. b/ Đợt 2: chậm nhất là ngày 01/11 hàng năm. 1.2/ Lúa 1 vụ và các loại cây hàng năm khác: nộp một năm 1 lần...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Điều 1 . Quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
- 1/ Cây hàng năm:
- 1.1/ Lúa 2 vụ: nộp một năm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số thuế theo bộ đã duyệt:
Left
Điều 2
Điều 2 . Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định 357/QĐ-UB ngày...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, n...
- Quyết định này thay thế quyết định 357/QĐ-UB ngày 06/4/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngà...
Unmatched right-side sections