Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phân cấp quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1/ Cây hàng năm: 1.1/ Lúa 2 vụ: nộp một năm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số thuế theo bộ đã duyệt: a/ Đợt 1: chậm nhất là ngày 01/5 hàng năm. b/ Đợt 2: chậm nhất là ngày 01/11 hàng năm. 1.2/ Lúa 1 vụ và các loại cây hàng năm khác: nộp một năm 1 lần...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
  • 1/ Cây hàng năm:
  • 1.1/ Lúa 2 vụ: nộp một năm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số thuế theo bộ đã duyệt:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định 357/QĐ-UB ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 03/2/1999 của UBND tỉnh Gia Lai về Quy định phân cấp đầu tư, xây đựng, quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đã xây dựng xong đưa vào sản xuất.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, n...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế quyết định 357/QĐ-UB ngày 06/4/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thời hạn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngà... Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 03/2/1999 của UBND tỉnh Gia Lai về Quy định phân cấp đầu tư, xây đựng, quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đã xây dựng...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ B...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này áp dụng với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, được đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng. Không áp dụng quy định này đối với hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, có quy mô lớn, liên quan đến nhiều địa phương. 2. Đối tượng áp dụng trên địa b...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Mỗi hệ thống thuỷ lợi có một tổ chức hoặc cá nhân quản lý khai thác phù hợp để phát huy tối đa hiệu quả công trình, bảo đảm an toàn và tính thống nhất theo hệ thống công trình thuỷ lợi. 2. Tuân thủ các nguyên tắc về tổ chức, hoạt động của Luật Doanh nghiệp đối với tổ...
Điều 3. Điều 3. Phương thức hoạt động quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: Hoạt động quản lý khai thác công trình thuỷ lợi cung cấp dịch vụ tưới, tiêu phục sản xuất nông nghiệp và tiêu thoát nước dân sinh là hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ công ích theo quy định tại điều 5 Nghị định số 31/2005/NĐ-CP, điều l0 luật Doanh nghi...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi ở tỉnh là sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan chuyên ngành tham mưu giúp sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác công trình thuỷ lợi t...
Điều 5. Điều 5. Quy định này phân cấp về quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi theo đặc thù của tỉnh Gia Lai, những nội dung không nêu ở Quy định này thực hiện theo các văn bản của Nhà nước đã ban hành trong công tác quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Chương II Chương II PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI