Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Quy định giá tỉnh lệ phí trước bạ các loại nhà
2125/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá tỉnh lệ phí trước bạ các loại nhà
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá tỉnh lệ phí trước bạ các loại nhà
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: TT Loại nhà Đơn giá (đồng/m 2 ) 1 Nhà dạng biệt thự; Nhà cấp 2 (từ 9 đến 19 tầng) 1.700.000 2 Nhà cấp 3 (từ 4 đến 8 tầng) 1.600.000 3 Nhà cấp 4 (từ 2 đến 3 tầng) 1.500.000 4 Nhà 1 tầng mái bằng 960.000 5 Nhà 1 tầng mái ngói 758.000 6 Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
- Nhà dạng biệt thự; Nhà cấp 2 (từ 9 đến 19 tầng)
- Nhà cấp 3 (từ 4 đến 8 tầng)
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn tại Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính, Cục thuế Thanh Hoá thông báo và hướng dẫn cụ thể cách tính lệ phí trước bạ để các tổ chức, cá nhân, các địa phương trong tỉnh thực hiện; kiểm tra, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện, báo cáo để cấp có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn tại Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính, Cục thuế Thanh Hoá thông báo và hướng dẫn cụ thể cách tính lệ phí trước bạ để...
- kiểm tra, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện, báo cáo để cấp có thẩm quyền điều chỉnh kịp thời khi có biến động về giá.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Thủ tưởng các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Thủ tưởng các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.