Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp phí qua cầu treo do địa phương quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, nộp phí qua cầu treo do địa phương quản lý
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, miễn thu phí qua cầu treo do địa phương quản lý: 1. Mức thu phí cụ thể như sau: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). 2 . Đối tượng thu, nộp, miễn thu phí: a) Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, các nhân trong nước và nước ngoài là chủ phương tiện giao thông khi có nhu cầu đi qua cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, miễn thu phí qua cầu treo do địa phương quản lý:
  • 1. Mức thu phí cụ thể như sau:
  • (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
  • “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu được khen thưởng theo quy định hiện hành. b) Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm thu nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • a) Khen thưởng:
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu được khen thưởng theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
similar-content Similarity 0.83 expanded

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhõn dõn tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và Giám đốc Công ty cổ phần Xây dựng giao thông II có cầu treo chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. Quyết đ...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhõn dõn tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và Giám đốc Công ty cổ phần Xây dựng giao thông II có cầu treo chịu trách...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 2667/2004/QĐ-UB ngày 02/11/2004 của UBND tỉnh./.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.