Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 101/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa
55/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 101/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 101/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Khoản 2 Mục II của Thông tư số 101/2008/TT-BTC như sau: “2. Phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đuờng thủy nội địa là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích để lại tiền phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động của Cảng vụ theo quy định tại khoản 3 mục này theo tỷ lệ như sau: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đuờng thủy nội địa là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan thu phí, lệ phí được trích để lại tiền phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động của Cảng vụ theo quy định tại khoản 3 mục này theo tỷ lệ như sau:
- - Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực II và khu vực IV: Được trích lại toàn bộ (100%) số tiền phí, lệ phí thu được.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- 5. Những khoản có tên gọi là phí nhưng là giá dịch vụ đã được quy định tại các văn bản pháp luật khác, như: cước phí vận tải, cước phí bưu chính viễn thông, phí thanh toán, chuyển tiền của các tổ c...
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: Right: Điều 1. Bổ sung Khoản 2 Mục II của Thông tư số 101/2008/TT-BTC như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định khác tại Thông tư số 101/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- Các quy định khác tại Thông tư số 101/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa vẫn giữ nguyên hiệ...
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng quy định tại Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng quy định tại Thông tư này.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc các cơ quan có liên quan phản ảnh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc các cơ quan có liên quan phản ảnh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.