Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày
- 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành
- lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng nộp: Các cá nhân có nhu cầu đăng ký hộ tịch.”. 2. Sửa đổi tiết 6 điểm c khoản 4 Điều 1 như sau: “6. Cấp bản sao, giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc”...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “2. Đối tượng nộp: Các cá nhân có nhu cầu đăng ký hộ tịch.”.
- “6. Cấp bản sao, giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc”
- 3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 4 Điều 1:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- 5. Những khoản có tên gọi là phí nhưng là giá dịch vụ đã được quy định tại các văn bản pháp luật khác, như: cước phí vận tải, cước phí bưu chính viễn thông, phí thanh toán, chuyển tiền của các tổ c...
- “ Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: Right: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: Right: 2. Sửa đổi tiết 6 điểm c khoản 4 Điều 1 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ khoản 2; tiết 6 điểm c khoản 4 và điểm d khoản 4 Điều 1 Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ khoản 2
- tiết 6 điểm c khoản 4 và điểm d khoản 4 Điều 1 Quyết định 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.