Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
1452/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo), như sau: 1. 1.767 mức giá có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH trong đó: - 958 mức giá áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp y tế hạng I. - 492 mức giá áp dụng đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo), như sau:
- 1. 1.767 mức giá có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH trong đó:
- - 958 mức giá áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp y tế hạng I.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh quy định ở trên là cơ sở để thanh toán viện phí đối với các đối tượng người bệnh điều trị ngoại trú và nội trú tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế. Giao Sở Y tế, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh quy định ở trên là cơ sở để thanh toán viện phí đối với các đối tượng người bệnh điều trị ngoại trú và nội trú tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thàn...
- Giao Sở Y tế, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ thu và sử dụng một phần vi...
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2006. Các quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2006.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Giám đốc các Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quy...
- Left: Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Right: Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.